Cách dùng "再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等" (zài jiā yī tào cān jù ba yī huì er hái yǒu yī wèi hǎo de shāo děng) trong hội thoại tiếng Trung

zàijiātàocānba huìerháiyǒuwèi hǎode shāoděng

Cho thêm một bộ dụng cụ ăn nữa nhé Lát nữa còn một người nữa đến Vâng, xin chờ một chút

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
men
cháng
cháng
kàn

Mọi người thử xem sao

LINE 0229:12
PLAYING SCENE
zài jiā yī tào cān jù ba yī huì er hái yǒu yī wèi hǎo de shāo děng

再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等

Cho thêm một bộ dụng cụ ăn nữa nhé Lát nữa còn một người nữa đến Vâng, xin chờ một chút

LINE 0329:16
yuē
le
shuí
a

Bạn mời ai vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp29:12
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 1 of 13)
还是头一次穿这么正式
HSK 4
0:03s
hái shì tóu yī cì chuān zhè me zhèng shìLần đầu tiên mặc trang trọng thế này.
有没有领结可以试一下
HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu lǐng jié kě yǐ shì yī xiàCó nơ cổ nào cho tôi thử không?
这个领带好像总是差点意思
HSK 5
0:03s
zhè ge lǐng dài hǎo xiàng zǒng shì chà diǎn yì siCái cà vạt này có vẻ vẫn chưa hợp lắm.
跟我站在一起 不如跟何韩站在一起
HSK 4
0:03s
gēn wǒ zhàn zài yì qǐ bù rú gēn hé hán zhàn zài yì qǐđứng cạnh tôi không bằng đứng cạnh Hà Hàn,
麻烦一大堆的人 必须得有一个人
HSK 5
0:03s
má fán yī dà duī de rén bì xū dé yǒu yí gè rénmột người đầy rẫy rắc rối, thì phải có một người
问题毛病一堆 你就会跟我去了
HSK 5
0:03s
wèn tí máo bìng yī duī nǐ jiù huì gēn wǒ qù leđầy rẫy tật xấu, cô sẽ đi cùng tôi sao?
这大包小包拎的啥玩意儿 给我买的呀
HSK 7
0:03s
zhè dà bāo xiǎo bāo līn de shá wán yì ér gěi wǒ mǎi de yaLỉnh kỉnh xách gì vậy Mua cho tôi đó
特意给你们带的 记得晚上吃 回去了
HSK 6
0:03s
tè yì gěi nǐ men dài de jì de wǎn shàng chī huí qù leĐặc biệt mang về cho mấy người đó Nhớ tối ăn vào nhé Tôi về đây
你不 不吃了 不和我们一起 我不吃了 我吃过了
HSK 2
0:03s
nǐ bù bù chī le bù hé wǒ men yì qǐ wǒ bù chī le wǒ chī guò leCậu không... không ăn à Không ăn cùng tụi mình sao Tôi không ăn đâu, ăn rồi
不用管他 没看明白吗
HSK 4
0:03s
bù yòng guǎn tā méi kàn míng bái maKệ anh ấy đi Chưa hiểu ra à
今天穿这么隆重干吗呀
HSK 7
0:03s
jīn tiān chuān zhè me lóng zhòng gàn má yaHôm nay mặc trang trọng vậy làm gì
过段时间作者之夜 答应了和孤烟一块儿去
HSK 4
0:03s
guò duàn shí jiān zuò zhě zhī yè dā yìng le hé gū yān yī kuài ér qùSắp tới Đêm tác giả Đã hứa đi cùng Cô Yên rồi
很久没参加这种社交活动了
HSK 7
0:03s
hěn jiǔ méi cān jiā zhè zhǒng shè jiāo huó dòng leLâu rồi không tham dự sự kiện kiểu này
想着说搭一下看看穿什么合适
HSK 6
0:03s
xiǎng zhe shuō dā yī xià kàn kàn chuān shén me hé shìMuốn thử đồ xem mặc gì cho hợp
终于有个带得出去的了
HSK 3
0:03s
zhōng yú yǒu gè dài dé chū qù de leCuối cùng cũng có người dắt ra ngoài được rồi
但我觉得你那件白色的更好看
HSK 3
0:03s
dàn wǒ jué de nǐ nà jiàn bái sè de gèng hǎo kànNhưng tôi thấy cái áo trắng của cậu đẹp hơn
穿过了 穿过怎么了
HSK 6
0:03s
chuān guò le chuān guò zěn me leMặc rồi mà Mặc rồi thì sao
现在明星就流行 十年前穿过的衣服再穿
HSK 6
0:03s
xiàn zài míng xīng jiù liú xíng shí nián qián chuān guò de yī fú zài chuānBây giờ người nổi tiếng hay mặc lại Đồ mặc từ mười năm trước đấy thôi
这等了这么多天 终于等到了一顿饭
HSK 4
0:03s
zhè děng le zhè me duō tiān zhōng yú děng dào le yī dùn fànĐợi bao nhiêu ngày trời Mới được một bữa ăn thôi
这到跟前了 你倒是不着急了
HSK 6
0:03s
zhè dào gēn qián le nǐ dǎo shì bù zháo jí leĐến lúc rồi đấy Mà bạn lại chẳng vội chút nào