Cách dùng "再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等" (zài jiā yī tào cān jù ba yī huì er hái yǒu yī wèi hǎo de shāo děng) trong hội thoại tiếng Trung
再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等
Cho thêm một bộ dụng cụ ăn nữa nhé Lát nữa còn một người nữa đến Vâng, xin chờ một chút
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
nǐ你
men们
cháng尝
cháng尝
kàn看
“Mọi người thử xem sao”
LINE 0229:12
PLAYING SCENEzài jiā yī tào cān jù ba yī huì er hái yǒu yī wèi hǎo de shāo děng
再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等
“Cho thêm một bộ dụng cụ ăn nữa nhé Lát nữa còn một người nữa đến Vâng, xin chờ một chút”
LINE 0329:16
nǐ你
yuē约
le了
shuí谁
a啊
“Bạn mời ai vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 5 of 13)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù hái shì yī yàng zài èr shí gè rén lǐ miànEm vẫn làm y như vậy Từ trong 20 người đó

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhào lán xīn bú shì hěn xǐ huān wā xīn rén maTriệu Lan Tâm chẳng phải rất thích câu kéo người mới sao

HSK 5
0:03s
tīng dào xiāo xī lái zhǎo wǒ dǎ tīng nà kěn dìng jiù shì yǒu wèn tí leNghe tin rồi đến hỏi dò tôi Thì chắc chắn là có vấn đề rồi

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu kě néng lái dǎ tīng xiāo xī de rén zhǐ shì dān chún dì chū yú hào qíNgười đến hỏi dò tin tức Có thể chỉ đơn giản là vì tò mò

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men cái yào zuò zhè fèn míng dān de cè shìVì vậy chúng ta mới cần làm bài kiểm tra danh sách này

HSK 4
0:03s
hái yǒu diǎn jǐn zhāng ne gōng sī lǐ nà xiē gē gē jiě jiě menEm vẫn còn hơi lo lắng đó Mấy anh chị trong công ty

HSK 3
0:03s
duì wǒ dōu tǐng hǎo de fā xiàn shì shuí wǒ dū huì hěn nán guò deAi cũng đối xử tốt với em Dù là ai đi nữa em cũng sẽ rất buồn

HSK 1
0:03s
sī jiāo hé gōng zuò nà shì liǎng huí shìQuan hệ riêng tư và công việc là hai chuyện khác nhau

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhōu xiǎo jiě zhēn bù hǎo yì sī gěi nǐ men liǎ tiān nà me dà má fánChu tiểu thư, thật sự xin lỗi đã làm phiền cả hai nhiều như vậy.

HSK 2
0:03s
tā lái zhǎo nǐ gēn zhǎng zhū wǒ shuō le tā jǐ jùCô ấy đến tìm bạn và Chưởng Châu. Tôi đã nói thẳng với cô ấy vài câu.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào zài lù shàng tiào chē nào zì shāKhông ngờ trên đường đi cô ấy nhảy xuống xe định tự tử.

HSK 5
0:03s
tā zhèng zhǔn bèi kāi mén ne wǒ jiù kào biān tíng chē leCô ấy vừa định mở cửa xe thì tôi đã cho xe dừng vào lề rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ péi zhōu mèi hé cài xiān shēng xiàng jǐng chá zuò le qíng kuàng de shuō míngTôi cùng Chu Mị và anh Thái đã giải trình tình hình với cảnh sát.