Cách dùng "再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等" (zài jiā yī tào cān jù ba yī huì er hái yǒu yī wèi hǎo de shāo děng) trong hội thoại tiếng Trung
再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等
Cho thêm một bộ dụng cụ ăn nữa nhé Lát nữa còn một người nữa đến Vâng, xin chờ một chút
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
nǐ你
men们
cháng尝
cháng尝
kàn看
“Mọi người thử xem sao”
LINE 0229:12
PLAYING SCENEzài jiā yī tào cān jù ba yī huì er hái yǒu yī wèi hǎo de shāo děng
再加一套餐具吧 一会儿还有一位 好的 稍等
“Cho thêm một bộ dụng cụ ăn nữa nhé Lát nữa còn một người nữa đến Vâng, xin chờ một chút”
LINE 0329:16
nǐ你
yuē约
le了
shuí谁
a啊
“Bạn mời ai vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
duì dōu shì nǐ de gǎn dòng yī xià wǒ gēn nǐ pīn mìngỪ, đều là của mày hết Dám đụng vào một cái là tao liều mạng với mày

HSK 2
0:03s
wǒ jiù dòng le zěn me le nǐ shì rén maTao đụng vào thì đã sao nào Mày có phải người không vậy

HSK 2
0:03s
wǒ bú shì rén a nǐ jiù shì gè chù sheng wǒ shì chù shengTao không phải người à Mày đúng là súc vật Tao là súc vật hả

HSK 6
0:03s
nà nǐ jià gěi chù sheng nǐ bì zuǐ nǐ suàn shén me nǐ bì zuǐVậy thì mày đi lấy súc vật đi Câm miệng lại, mày là cái thứ gì Câm miệng đi

HSK 5
0:03s
nǐ yě bú shì shén me hǎo huò sè wǒ gào sù nǐ nǐ gěi wǒ gǔnMày cũng chẳng phải thứ tốt lành gì Tao nói cho mày biết, Cút đi

HSK 3
0:03s
lái jìn lái zuò ba ā yí gěi nǐ zuò wǎn hún túnVào đây ngồi đi Dì làm cho con một tô hoành thánh nhé

HSK 5
0:03s
shì bú shì xiǎng zhe nǐ mā xiǎo shí hòu jīng cháng dài nǐ zuò zài zhè ge wèi zhì shàngĐúng không, đang nhớ mẹ à? Hồi nhỏ bà hay dẫn em ngồi chỗ này phải không?

HSK 6
0:03s
nà tā yě xiàng xiàn zài yī yàng duì nǐ nà me yán lì maVậy hồi đó bà cũng vậy sao, nghiêm khắc với em như bây giờ không?

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu nǐ hái méi chū shēng ne nà wǒ jiù xī wàng wǒ zài dà gè jǐ suìHồi đó anh chưa ra đời mà. Vậy thì anh ước mình lớn hơn vài tuổi,

HSK 3
0:03s
kàn jiàn xiǎo shí hòu nǐ mā dài nǐ lái chī hún tún de shí hòuđể được thấy cảnh hồi nhỏ mẹ em dẫn em ra đây ăn hoành thánh,

HSK 4
0:03s
nǐ mā kěn dìng yuè kàn wǒ zhè ge xiǎo hái yuè xǐ huānMẹ em nhìn anh kiểu gì cũng mê ngay thôi.

HSK 3
0:03s
nà xià cì nǐ dài wǒ qù chī nǐ xǐ huān chī de miàn tiáoVậy lần sau anh dẫn em đi ăn món mì anh thích đi.