Cách dùng "但我希望你可以摆正自己的位置" (dàn wǒ xī wàng nǐ kě yǐ bǎi zhèng zì jǐ de wèi zhì) trong hội thoại tiếng Trung
但我希望你可以摆正自己的位置
Nhưng tôi mong anh nhận rõ vị trí của mình
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:30
yīn wèi wǒ shì nǐ de lǎo bǎn nǐ shì wǒ de yuán gōng
因为我是你的老板 你是我的员工
“vì tôi là sếp của anh, anh là nhân viên của tôi.”
LINE 0211:33
PLAYING SCENEdàn但
wǒ我
xī希
wàng望
nǐ你
kě可
yǐ以
bǎi摆
zhèng正
zì自
jǐ己
de的
wèi位
zhì置
“Nhưng tôi mong anh nhận rõ vị trí của mình”
LINE 0311:35
yǐ以
jí及
wǒ我
liǎ俩
zhī之
jiān间
de的
guān关
xì系
“và mối quan hệ giữa hai chúng ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mǎn fēn xiān shēng líng fēn qíng rénNgười chồng thì điểm tuyệt đối Người tình thì điểm không

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tài tài dài zhe xià shǔ yǐ jīng bī gōng dào le miàn qiánvợ ông ấy dẫn theo cấp dưới đã áp sát tới trước mặt rồi

HSK 4
0:03s
zhè jǐ nián hái yào zài bèi lǜ shī shǒu xià zuò niú zuò mǎmấy năm nữa vẫn phải ở dưới trướng Luật sư Bối, làm trâu làm ngựa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ shuō tā yǐ jīng zhǎo dào le xià bàn bèi ziÔng ấy nói với tôi rằng ông đã tìm được người

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de shì wǒ biē dào xiàn zài cái gǎn shuō chū kǒu wǒ pà wǒ zài bù shuōTôi thật sự là... Tôi kìm mãi đến giờ mới dám nói Tôi sợ nếu tôi không nói sớm

HSK 6
0:03s
nǐ bié xiào le wǒ pà wǒ zài bù shuō tā dào shí hòu zhí jiē shā guò láiThôi đừng cười nữa Tôi sợ nếu tôi không nói sớm Ông ấy sẽ đến thẳng đây

HSK 5
0:03s
wǒ shì wǒ wǒ bà shì wǒ bà nǐ yǐ hòu fēn kāi duì dài jiù shì leTôi là tôi, ba tôi là ba tôi Sau này chị cứ tách bạch ra là được

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài zhèng zài gēn hé hán dǎ pèi hé wǒ men zài yǎn xì gěi fàn shū kànHiện tại anh đang phối hợp với Hà Hàn Chúng tôi đang diễn kịch cho chú Phạm xem

HSK 4
0:03s
nà wǒ xī wàng nǐ suǒ zuò de suǒ yǒu yī qiè dōu shì wèi le nǐ zì jǐThì tôi mong tất cả mọi thứ anh làm đều là vì bản thân anh.

HSK 6
0:03s
yào bù rán míng tiān xià wǔ jiù suàn kāi tiān chuāng leKhông thì chiều mai sẽ ra số trống

HSK 7
0:03s
ài jiāng shān gèng ài měi rén lóu wǒ dōu xiǎng yào píng shén meVừa muốn giang sơn, vừa muốn người đẹp Tôi muốn cả hai Dựa vào cái gì?

HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì qíng jiù jiē dà huān xǐ le suǒ yǐ nǐ xiàn zài xiǎng zěn yàngthì mọi chuyện sẽ êm xuôi cả Vậy bây giờ anh muốn gì?

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu zhèng jù wǒ fǎn guò lái kě yǐ gào nǐ wǒ zhè me xǐ huān zhōu mèiAnh không có bằng chứng Tôi ngược lại có thể kiện anh đấy Tôi quý Châu Mị như vậy