Cách dùng "结果在顶麒网入股前夕 背刺了一刀" (jié guǒ zài dǐng qí wǎng rù gǔ qián xī bèi cì le yī dāo) trong hội thoại tiếng Trung

jiéguǒzàidǐngwǎngqián bèiledāo

Vậy mà ngay trước thềm Đỉnh Kỳ góp vốn Lại bị đâm sau lưng một nhát

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:26
huā le nà me duō shí jiān nà me duō xīn sī péi yǎng yí gè rén

花了那么多时间 那么多心思 培养一个人

Bỏ ra bao nhiêu thời gian Bao nhiêu tâm huyết Để đào tạo một người

LINE 0230:29
PLAYING SCENE
jié guǒ zài dǐng qí wǎng rù gǔ qián xī bèi cì le yī dāo

结果在顶麒网入股前夕 背刺了一刀

Vậy mà ngay trước thềm Đỉnh Kỳ góp vốn Lại bị đâm sau lưng một nhát

LINE 0330:32
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge shì rú guǒ shuō chǔ lǐ bù hǎo a

我跟你说 这个事如果说处理不好啊

Tôi nói thật nhé Chuyện này mà xử lý không khéo

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp30:29
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 4 of 4)
我这不是在帮你想办法吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bú shì zài bāng nǐ xiǎng bàn fǎ maTôi đang giúp cô nghĩ cách mà.
你得八点五十 你能不能不要再出声了
HSK 2
0:03s
nǐ dé bā diǎn wǔ shí nǐ néng bù néng bù yào zài chū shēng leMà phải nộp lúc 8 giờ 50. Anh có thể thôi nói được không?
你给我出去 你就是想看我笑话是吧 我没有
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù nǐ jiù shì xiǎng kàn wǒ xiào huà shì ba wǒ méi yǒuAnh ra ngoài cho tôi! Anh chỉ muốn xem trò cười đúng không? Tôi không có.
你真的写得太好了 太好了 太好了
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn de xiě dé tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo leAnh viết hay quá thật sự Hay quá, hay quá
什么事情我都会做最坏的打算
HSK 3
0:03s
shén me shì qíng wǒ dū huì zuò zuì huài de dǎ suànChuyện gì tôi cũng luôn chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
我三十几岁 不是十八岁
HSK 1
0:03s
wǒ sān shí jǐ suì bú shì shí bā suìTôi đã ngoài ba mươi, không phải mười tám tuổi.
所以你的意思是我被利用了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ bèi lì yòng leVậy ý anh là tôi đã bị lợi dụng?
但他联络过你吗 他跟你解释过吗
HSK 7
0:03s
dàn tā lián luò guò nǐ ma tā gēn nǐ jiě shì guò maNhưng anh ấy có liên lạc với em không? Anh ấy có giải thích gì với em chưa?
如果都没有 你在跟他纠缠什么
HSK 7
0:03s
rú guǒ dōu méi yǒu nǐ zài gēn tā jiū chán shén meNếu đều không có, thì em còn vướng bận anh ấy làm gì?
如果你怕麻烦的话 你要不要离我远一点
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ pà má fán de huà nǐ yào bù yào lí wǒ yuǎn yì diǎnnếu anh sợ rắc rối, anh có muốn tránh xa tôi không?
你今天让我对你刮目相看
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān ràng wǒ duì nǐ guā mù xiāng kànHôm nay em khiến tôi phải nhìn em bằng con mắt khác.
带着你是个累赘 我还得考虑你安全
HSK 7
0:03s
dài zhe nǐ shì gè léi zhuì wǒ hái dé kǎo lǜ nǐ ān quánMang theo bạn chỉ là gánh nặng Tôi còn phải lo cho an toàn của bạn nữa
那要不然这样你在前面冲 我帮你断后
HSK 5
0:03s
nà yào bù rán zhè yàng nǐ zài qián miàn chōng wǒ bāng nǐ duàn hòuThôi thế này đi, bạn xông lên trước Tôi giúp bạn đi sau chặn hậu
你说两个人一起去 我进去杀人 你在外面把风是吗
HSK 2
0:03s
nǐ shuō liǎng gè rén yì qǐ qù wǒ jìn qù shā rén nǐ zài wài miàn bǎ fēng shì maÝ bạn là hai người cùng đi Tôi vào giết người, bạn đứng ngoài canh gác đúng không
我还喊救命 我把人全家都杀了 我还喊救命
HSK 6
0:03s
wǒ hái hǎn jiù mìng wǒ bǎ rén quán jiā dōu shā le wǒ hái hǎn jiù mìngTôi mà còn kêu cứu Tôi đã giết cả nhà người ta rồi Tôi mà còn đi kêu cứu