Cách dùng "所以你的意思是我被利用了" (suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ bèi lì yòng le) trong hội thoại tiếng Trung
所以你的意思是我被利用了
Vậy ý anh là tôi đã bị lợi dụng?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:13
mù qián kàn lái bèi lǜ shī gēn zhè jiā gōng sī méi yǒu zhí jiē de guān xì
目前看来贝律师跟这家公司 没有直接的关系
“Hiện tại, Luật sư Bối với công ty này không có liên quan trực tiếp.”
LINE 0237:20
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
nǐ你
de的
yì意
si思
shì是
wǒ我
bèi被
lì利
yòng用
le了
“Vậy ý anh là tôi đã bị lợi dụng?”
LINE 0337:22
zhì至
shǎo少
zhè这
bú不
shì是
ài爱
nǐ你
“Ít nhất thì đó không phải là yêu em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mǎn fēn xiān shēng líng fēn qíng rénNgười chồng thì điểm tuyệt đối Người tình thì điểm không

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tài tài dài zhe xià shǔ yǐ jīng bī gōng dào le miàn qiánvợ ông ấy dẫn theo cấp dưới đã áp sát tới trước mặt rồi

HSK 4
0:03s
zhè jǐ nián hái yào zài bèi lǜ shī shǒu xià zuò niú zuò mǎmấy năm nữa vẫn phải ở dưới trướng Luật sư Bối, làm trâu làm ngựa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ shuō tā yǐ jīng zhǎo dào le xià bàn bèi ziÔng ấy nói với tôi rằng ông đã tìm được người

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de shì wǒ biē dào xiàn zài cái gǎn shuō chū kǒu wǒ pà wǒ zài bù shuōTôi thật sự là... Tôi kìm mãi đến giờ mới dám nói Tôi sợ nếu tôi không nói sớm

HSK 6
0:03s
nǐ bié xiào le wǒ pà wǒ zài bù shuō tā dào shí hòu zhí jiē shā guò láiThôi đừng cười nữa Tôi sợ nếu tôi không nói sớm Ông ấy sẽ đến thẳng đây

HSK 5
0:03s
wǒ shì wǒ wǒ bà shì wǒ bà nǐ yǐ hòu fēn kāi duì dài jiù shì leTôi là tôi, ba tôi là ba tôi Sau này chị cứ tách bạch ra là được

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài zhèng zài gēn hé hán dǎ pèi hé wǒ men zài yǎn xì gěi fàn shū kànHiện tại anh đang phối hợp với Hà Hàn Chúng tôi đang diễn kịch cho chú Phạm xem

HSK 4
0:03s
nà wǒ xī wàng nǐ suǒ zuò de suǒ yǒu yī qiè dōu shì wèi le nǐ zì jǐThì tôi mong tất cả mọi thứ anh làm đều là vì bản thân anh.

HSK 5
0:03s
dàn wǒ xī wàng nǐ kě yǐ bǎi zhèng zì jǐ de wèi zhìNhưng tôi mong anh nhận rõ vị trí của mình

HSK 6
0:03s
yào bù rán míng tiān xià wǔ jiù suàn kāi tiān chuāng leKhông thì chiều mai sẽ ra số trống

HSK 7
0:03s
ài jiāng shān gèng ài měi rén lóu wǒ dōu xiǎng yào píng shén meVừa muốn giang sơn, vừa muốn người đẹp Tôi muốn cả hai Dựa vào cái gì?

HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì qíng jiù jiē dà huān xǐ le suǒ yǐ nǐ xiàn zài xiǎng zěn yàngthì mọi chuyện sẽ êm xuôi cả Vậy bây giờ anh muốn gì?