Cách dùng "我三十几岁 不是十八岁" (wǒ sān shí jǐ suì bú shì shí bā suì) trong hội thoại tiếng Trung

sānshísuì shìshísuì

Tôi đã ngoài ba mươi, không phải mười tám tuổi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
nǐ bù yòng jiè zhè ge gōng sī lái tiǎo bō wǒ hé bèi lǜ shī

你不用借这个公司 来挑拨我和贝律师

Cô không cần mượn chuyện công ty để ly gián tôi với luật sư Bối đâu.

LINE 0236:17
PLAYING SCENE
wǒ sān shí jǐ suì bú shì shí bā suì

我三十几岁 不是十八岁

Tôi đã ngoài ba mươi, không phải mười tám tuổi.

LINE 0336:19
wǒ hé shuí yì qǐ zuò shēng yì kāi gōng sī wèi de jiù shì yí gè mù dì

我和谁一起做生意 开公司 为的就是一个目的

Tôi hợp tác làm ăn, mở công ty với ai cũng chỉ vì một mục đích duy nhất.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp36:17
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 4 of 4)
不然就说你这章短一点 是因为下一章要放大招
HSK 6
0:03s
bù rán jiù shuō nǐ zhè zhāng duǎn yì diǎn shì yīn wèi xià yī zhāng yào fàng dà zhāoKhông thì bảo chương này ngắn một chút, là vì chương sau sẽ tung chiêu lớn.
我这不是在帮你想办法吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bú shì zài bāng nǐ xiǎng bàn fǎ maTôi đang giúp cô nghĩ cách mà.
你得八点五十 你能不能不要再出声了
HSK 2
0:03s
nǐ dé bā diǎn wǔ shí nǐ néng bù néng bù yào zài chū shēng leMà phải nộp lúc 8 giờ 50. Anh có thể thôi nói được không?
你给我出去 你就是想看我笑话是吧 我没有
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù nǐ jiù shì xiǎng kàn wǒ xiào huà shì ba wǒ méi yǒuAnh ra ngoài cho tôi! Anh chỉ muốn xem trò cười đúng không? Tôi không có.
你真的写得太好了 太好了 太好了
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn de xiě dé tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo leAnh viết hay quá thật sự Hay quá, hay quá
什么事情我都会做最坏的打算
HSK 3
0:03s
shén me shì qíng wǒ dū huì zuò zuì huài de dǎ suànChuyện gì tôi cũng luôn chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
所以你的意思是我被利用了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ bèi lì yòng leVậy ý anh là tôi đã bị lợi dụng?
但他联络过你吗 他跟你解释过吗
HSK 7
0:03s
dàn tā lián luò guò nǐ ma tā gēn nǐ jiě shì guò maNhưng anh ấy có liên lạc với em không? Anh ấy có giải thích gì với em chưa?
如果都没有 你在跟他纠缠什么
HSK 7
0:03s
rú guǒ dōu méi yǒu nǐ zài gēn tā jiū chán shén meNếu đều không có, thì em còn vướng bận anh ấy làm gì?
如果你怕麻烦的话 你要不要离我远一点
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ pà má fán de huà nǐ yào bù yào lí wǒ yuǎn yì diǎnnếu anh sợ rắc rối, anh có muốn tránh xa tôi không?
你今天让我对你刮目相看
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān ràng wǒ duì nǐ guā mù xiāng kànHôm nay em khiến tôi phải nhìn em bằng con mắt khác.
带着你是个累赘 我还得考虑你安全
HSK 7
0:03s
dài zhe nǐ shì gè léi zhuì wǒ hái dé kǎo lǜ nǐ ān quánMang theo bạn chỉ là gánh nặng Tôi còn phải lo cho an toàn của bạn nữa
那要不然这样你在前面冲 我帮你断后
HSK 5
0:03s
nà yào bù rán zhè yàng nǐ zài qián miàn chōng wǒ bāng nǐ duàn hòuThôi thế này đi, bạn xông lên trước Tôi giúp bạn đi sau chặn hậu
你说两个人一起去 我进去杀人 你在外面把风是吗
HSK 2
0:03s
nǐ shuō liǎng gè rén yì qǐ qù wǒ jìn qù shā rén nǐ zài wài miàn bǎ fēng shì maÝ bạn là hai người cùng đi Tôi vào giết người, bạn đứng ngoài canh gác đúng không
我还喊救命 我把人全家都杀了 我还喊救命
HSK 6
0:03s
wǒ hái hǎn jiù mìng wǒ bǎ rén quán jiā dōu shā le wǒ hái hǎn jiù mìngTôi mà còn kêu cứu Tôi đã giết cả nhà người ta rồi Tôi mà còn đi kêu cứu