Cách dùng "去去去 走走走" (qù qù qù zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
去去去 走走走
Đi đi đi. Đi đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
40:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走走走 不欢迎你 凉皮还没吃呢 没给你做 走 | zǒu zǒu zǒu bù huān yíng nǐ liáng pí hái méi chī ne méi gěi nǐ zuò zǒu | Đi đi đi, không hoan nghênh ông. Bánh tráng cuốn còn chưa ăn mà. Không làm cho ông đâu. Đi đi. |
| 2▶ | 去去去 走走走 | qù qù qù zǒu zǒu zǒu | Đi đi đi. Đi đi đi. |
| 3 | 把我说的话思考思考 | bǎ wǒ shuō de huà sī kǎo sī kǎo | Suy nghĩ lại những gì cậu nói đi. |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 11 of 13)
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè rén cái zǎ dōu pǎo dào zán zhè xiǎo zhěn suǒ lái leSao mà nhân tài lại chạy hết về cái phòng khám bé tí này nhỉ.

HSK 6
0:03s
bù gǎn hú nòng nà bú shì wǒ de zāo bào yìng ne makhông dám làm bậy đâu. Đó đâu phải của anh. Sẽ bị quả báo đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō de shì yǎng shēng bǎo jiàn ma nǐ shuō shá neAnh nói là dưỡng sinh, chăm sóc sức khỏe. Em nói gì thế?

HSK 2
0:03s
yī cì jiù sān dào wǔ tiān méi gè xiū xī de shí hòuMỗi lần ba đến năm ngày. Chẳng có lúc nào nghỉ ngơi.

HSK 6
0:03s
tuán shàng pěng hóng yí gè jiù gēn xuān zhǐ yī yàngĐoàn lăng-xê một người như giấy tuyên ấy.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè yī chàng xì shì bù néng chī bù néng hē deHát tuồng thì không ăn không uống được,

HSK 2
0:03s
shāo děng yí xià xǐ wán zhè ge jiù gěi nín xǐ hǎoCô đợi một chút. Xong người này là tới cô ngay. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yào bù rǎn gè tóu bù zhī dào yǒu duō shǎo bái tóu fā neNếu không nhuộm tóc, chẳng biết có bao nhiêu tóc bạc đâu.

HSK 7
0:03s
hěn duō shì qíng dōu nòng bù míng bái zán jiù shùn qí zì rán beiNhiều chuyện chẳng thể hiểu cho rõ. Cứ thuận theo tự nhiên thôi.

HSK 7
0:03s
chéng shú wěn zhòng shuō huà yě zài lǐ le aTrưởng thành chững chạc, nói chuyện cũng có lý rồi đấy.







