Cách dùng "别告诉 别告诉我爸妈" (bié gào sù bié gào sù wǒ bà mā) trong hội thoại tiếng Trung

biégào biégào

Đừng nói… đừng nói với bố mẹ em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:37
fàng xīn zhōu jǐn nǐ zěn me yàng

放心 周瑾你怎么样

Yên tâm. Châu Cẩn, em sao rồi?

LINE 0218:39
PLAYING SCENE
bié gào sù bié gào sù wǒ bà mā

别告诉 别告诉我爸妈

Đừng nói… đừng nói với bố mẹ em.

LINE 0318:42
gào

Anh không nói.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp18:39
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 1 of 5)
以后我的人生能够平坦顺利
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lì[cuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,]
顺风 顺水
HSK 5
0:03s
shùn fēng shùn shuǐ[thuận buồm, xuôi gió.]
人生艰难才是常态
HSK 7
0:03s
rén shēng jiān nán cái shì cháng tài[Cuộc sống gian truân mới là lẽ thường.]
这当下的感受啊 才最重要
HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yào[Cảm nhận ngay lúc này] [mới là quan trọng nhất.]
我知道老师在顾虑什么
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào lǎo shī zài gù lǜ shén meEm biết thầy đang lo điều gì.
我还没有同意你继续参加 侦查工作
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu tóng yì nǐ jì xù cān jiā zhēn chá gōng zuòthầy vẫn chưa đồng ý cho em tiếp tục tham gia công tác điều tra.
我说话你听不懂是不是
HSK 2
0:03s
wǒ shuō huà nǐ tīng bù dǒng shì bú shìEm không hiểu thầy nói gì đúng không?
现在不是你出风头的时候
HSK 1
0:03s
xiàn zài bú shì nǐ chū fēng tou de shí hòuBây giờ không phải lúc để em thể hiện đâu.
这样的话 我就可以近距离地去观察
HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān cháNhư vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát
这一些被我耍得团团转的蠢货
HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.
向凶手下战书
HSK 7
0:03s
xiàng xiōng shǒu xià zhàn shūđể khiêu khích hung thủ?
不是说你不好的意思
HSK 2
0:03s
bú shì shuō nǐ bù hǎo de yì si[Lần đầu tiên Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Ý em không phải là kêu anh không tốt.
宁愿工作也不想跟我谈恋爱 不是
HSK 7
0:03s
nìng yuàn gōng zuò yě bù xiǎng gēn wǒ tán liàn ài bú shìThà làm việc chứ cũng không muốn yêu anh? Không phải.
因为我知道 你是奔着结婚去的
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ shì bēn zhe jié hūn qù deVì em biết anh là kiểu yêu là tính chuyện kết hôn,
所以我更要考虑得清楚一些
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ gèng yào kǎo lǜ dé qīng chǔ yī xiēthế nên em càng phải suy nghĩ kỹ càng.
考虑清楚怎么拒绝我 不是
HSK 4
0:03s
kǎo lǜ qīng chǔ zěn me jù jué wǒ bú shìSuy nghĩ kỹ cách từ chối anh chứ gì? Không phải.
你不能这么理解 你条件这么好
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zhè me lǐ jiě nǐ tiáo jiàn zhè me hǎoAnh đừng hiểu như vậy. Điều kiện của anh tốt như vậy,
我不是在好好地回答你问题吗
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zài hǎo hǎo dì huí dá nǐ wèn tí maEm đang nghiêm túc trả lời vấn đề của anh mà.
你怎么每一句 都按自己的理解来啊
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me měi yī jù dōu àn zì jǐ de lǐ jiě lái aSao câu nào anh cũng hiểu theo ý mình vậy?
只是你每一条都中了渣女语录
HSK 3
0:03s
zhǐ shì nǐ měi yī tiáo dōu zhōng le zhā nǚ yǔ lùChỉ là câu nào của em cũng đúng kiểu lời thoại của mấy cô gái tồi ấy.