Cách dùng "带回家里来让你爸也高兴高兴" (dài huí jiā lǐ lái ràng nǐ bà yě gāo xìng gāo xìng) trong hội thoại tiếng Trung
带回家里来让你爸也高兴高兴
[Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] dẫn về nhà cho bố con vui.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:35
nǐ hé xiǎo jiāng chù dé zěn me yàng ya hé shì de huà zǎo diǎn dìng xià lái
你和小江处得怎么样呀 合适的话早点定下来
“con với Tiểu Giang tiếp xúc với nhau thế nào rồi? [Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Nếu hợp thì sớm quyết định đi,”
LINE 0217:40
PLAYING SCENEdài带
huí回
jiā家
lǐ里
lái来
ràng让
nǐ你
bà爸
yě也
gāo高
xìng兴
gāo高
xìng兴
“[Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] dẫn về nhà cho bố con vui.”
LINE 0317:43
qiǎng抢
jié劫
le了
“Cướp!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lì[cuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yào[Cảm nhận ngay lúc này] [mới là quan trọng nhất.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu tóng yì nǐ jì xù cān jiā zhēn chá gōng zuòthầy vẫn chưa đồng ý cho em tiếp tục tham gia công tác điều tra.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān cháNhư vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát

HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì shuō nǐ bù hǎo de yì si[Lần đầu tiên Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Ý em không phải là kêu anh không tốt.

HSK 7
0:03s
nìng yuàn gōng zuò yě bù xiǎng gēn wǒ tán liàn ài bú shìThà làm việc chứ cũng không muốn yêu anh? Không phải.

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ shì bēn zhe jié hūn qù deVì em biết anh là kiểu yêu là tính chuyện kết hôn,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zhè me lǐ jiě nǐ tiáo jiàn zhè me hǎoAnh đừng hiểu như vậy. Điều kiện của anh tốt như vậy,

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zài hǎo hǎo dì huí dá nǐ wèn tí maEm đang nghiêm túc trả lời vấn đề của anh mà.

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me měi yī jù dōu àn zì jǐ de lǐ jiě lái aSao câu nào anh cũng hiểu theo ý mình vậy?

HSK 3
0:03s
zhǐ shì nǐ měi yī tiáo dōu zhōng le zhā nǚ yǔ lùChỉ là câu nào của em cũng đúng kiểu lời thoại của mấy cô gái tồi ấy.