Cách dùng "但我试了以后我发现 我不可以" (dàn wǒ shì le yǐ hòu wǒ fā xiàn wǒ bù kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìlehòuxiàn

Nhưng thử rồi mới phát hiện, em không làm được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:48
wǒ què shí shì yǐ wéi wǒ kě yǐ wǒ yě xiǎng shì yī shì

我确实是 以为我可以 我也想试一试

Đúng là em đã nghĩ là mình làm được, em cũng muốn thử xem sao.

LINE 0208:51
PLAYING SCENE
dàn wǒ shì le yǐ hòu wǒ fā xiàn wǒ bù kě yǐ

但我试了以后我发现 我不可以

Nhưng thử rồi mới phát hiện, em không làm được.

LINE 0308:55
néng
shì
huì
tán
liàn
ài
le
ba

Có lẽ là em không biết yêu thế nào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp08:51
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 1 of 5)
以后我的人生能够平坦顺利
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lì[cuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,]
顺风 顺水
HSK 5
0:03s
shùn fēng shùn shuǐ[thuận buồm, xuôi gió.]
人生艰难才是常态
HSK 7
0:03s
rén shēng jiān nán cái shì cháng tài[Cuộc sống gian truân mới là lẽ thường.]
这当下的感受啊 才最重要
HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yào[Cảm nhận ngay lúc này] [mới là quan trọng nhất.]
我知道老师在顾虑什么
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào lǎo shī zài gù lǜ shén meEm biết thầy đang lo điều gì.
我还没有同意你继续参加 侦查工作
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu tóng yì nǐ jì xù cān jiā zhēn chá gōng zuòthầy vẫn chưa đồng ý cho em tiếp tục tham gia công tác điều tra.
我说话你听不懂是不是
HSK 2
0:03s
wǒ shuō huà nǐ tīng bù dǒng shì bú shìEm không hiểu thầy nói gì đúng không?
现在不是你出风头的时候
HSK 1
0:03s
xiàn zài bú shì nǐ chū fēng tou de shí hòuBây giờ không phải lúc để em thể hiện đâu.
这样的话 我就可以近距离地去观察
HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān cháNhư vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát
这一些被我耍得团团转的蠢货
HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.
向凶手下战书
HSK 7
0:03s
xiàng xiōng shǒu xià zhàn shūđể khiêu khích hung thủ?
不是说你不好的意思
HSK 2
0:03s
bú shì shuō nǐ bù hǎo de yì si[Lần đầu tiên Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Ý em không phải là kêu anh không tốt.
宁愿工作也不想跟我谈恋爱 不是
HSK 7
0:03s
nìng yuàn gōng zuò yě bù xiǎng gēn wǒ tán liàn ài bú shìThà làm việc chứ cũng không muốn yêu anh? Không phải.
因为我知道 你是奔着结婚去的
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ shì bēn zhe jié hūn qù deVì em biết anh là kiểu yêu là tính chuyện kết hôn,
所以我更要考虑得清楚一些
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ gèng yào kǎo lǜ dé qīng chǔ yī xiēthế nên em càng phải suy nghĩ kỹ càng.
考虑清楚怎么拒绝我 不是
HSK 4
0:03s
kǎo lǜ qīng chǔ zěn me jù jué wǒ bú shìSuy nghĩ kỹ cách từ chối anh chứ gì? Không phải.
你不能这么理解 你条件这么好
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zhè me lǐ jiě nǐ tiáo jiàn zhè me hǎoAnh đừng hiểu như vậy. Điều kiện của anh tốt như vậy,
我不是在好好地回答你问题吗
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zài hǎo hǎo dì huí dá nǐ wèn tí maEm đang nghiêm túc trả lời vấn đề của anh mà.
你怎么每一句 都按自己的理解来啊
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me měi yī jù dōu àn zì jǐ de lǐ jiě lái aSao câu nào anh cũng hiểu theo ý mình vậy?
只是你每一条都中了渣女语录
HSK 3
0:03s
zhǐ shì nǐ měi yī tiáo dōu zhōng le zhā nǚ yǔ lùChỉ là câu nào của em cũng đúng kiểu lời thoại của mấy cô gái tồi ấy.