Cách dùng "对感情同样认真的人" (duì gǎn qíng tóng yàng rèn zhēn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
对感情同样认真的人
cũng nghiêm túc với tình cảm như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:48
xū需
yào要
yí一
gè个
“cần một người”
LINE 0211:51
PLAYING SCENEduì对
gǎn感
qíng情
tóng同
yàng样
rèn认
zhēn真
de的
rén人
“cũng nghiêm túc với tình cảm như vậy.”
LINE 0311:55
wǒ我
shì是
“Anh là người như thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yāo duō shǎo nián qián shāng le dào xiàn zài měi cì xià yǔ wǒ dōu téng deLưng bị thương bao nhiêu năm trước rồi, đến giờ cứ hễ trời mưa là đau.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shāng jīn dòng gǔ yì bǎi tiān yǎng hǎo le wǒ men zài lái xíng bù xíngBị thương gân cốt nghỉ trăm ngày, nghỉ cho khỏe rồi nói tiếp được không?

HSK 4
0:03s
bú yào gēn wǒ bāi chě le hǎo hǎo yǎng bìng zuì zhòng yào zhōu jǐnĐừng đôi co với anh nữa, nghỉ ngơi cho khỏe, quan trọng nhất... Châu Cẩn.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de wèn tí què shí shì méi lái de jí gēn dà jiā shuōtại tôi. Đúng là tôi chưa kịp nói với mọi người.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jié hūn zhè me dà de shì zěn me néng tū rán neChuyện quan trọng như kết hôn sao đột ngột được?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dé má fán jiāng jiào shòu xīn kǔ yī tàng lephải phiền giáo sư Giang vất vả một chuyến rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu gēn 8·17 mù hòu de rén zhèng miàn jiāo shǒu de jīng yànem không có kinh nghiệm đối đầu trực diện với người đứng sau vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā men nà bāng rén gēn běn dōu bù bǎ gōng ān hé fǎ lǜ fàng zài yǎn lǐĐám người như họ chẳng hề coi công an và pháp luật ra gì.

HSK 7
0:03s
nǐ bù zài yī xiàn suàn bàn gè tóng háng baanh không ở tuyến đầu, tính là nửa đồng nghiệp thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s