Cách dùng "对感情同样认真的人" (duì gǎn qíng tóng yàng rèn zhēn de rén) trong hội thoại tiếng Trung

duìgǎnqíngtóngyàngrènzhēnderén

cũng nghiêm túc với tình cảm như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:48
yào

cần một người

LINE 0211:51
PLAYING SCENE
duì
gǎn
qíng
tóng
yàng
rèn
zhēn
de
rén

cũng nghiêm túc với tình cảm như vậy.

LINE 0311:55
shì

Anh là người như thế.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp11:51
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 5 of 5)
你看你这伤刚养好
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè shāng gāng yǎng hǎoEm bảo em mới lành vết thương.
腰多少年前伤了 到现在每次下雨我都疼的
HSK 5
0:03s
yāo duō shǎo nián qián shāng le dào xiàn zài měi cì xià yǔ wǒ dōu téng deLưng bị thương bao nhiêu năm trước rồi, đến giờ cứ hễ trời mưa là đau.
不要把身体年轻当本钱
HSK 7
0:03s
bú yào bǎ shēn tǐ nián qīng dāng běn qiánĐừng coi sức khỏe, tuổi trẻ là vốn liếng.
伤筋动骨一百天 养好了我们再来行不行
HSK 3
0:03s
shāng jīn dòng gǔ yì bǎi tiān yǎng hǎo le wǒ men zài lái xíng bù xíngBị thương gân cốt nghỉ trăm ngày, nghỉ cho khỏe rồi nói tiếp được không?
不要跟我掰扯了 好好养病 最重要 周瑾
HSK 4
0:03s
bú yào gēn wǒ bāi chě le hǎo hǎo yǎng bìng zuì zhòng yào zhōu jǐnĐừng đôi co với anh nữa, nghỉ ngơi cho khỏe, quan trọng nhất... Châu Cẩn.
是我的问题 确实是没来得及跟大家说
HSK 4
0:03s
shì wǒ de wèn tí què shí shì méi lái de jí gēn dà jiā shuōtại tôi. Đúng là tôi chưa kịp nói với mọi người.
确实结婚结得有点突然
HSK 5
0:03s
què shí jié hūn jié dé yǒu diǎn tū ránĐúng là tôi cưới hơi đột ngột chút.
结婚这么大的事怎么能突然呢
HSK 3
0:03s
jié hūn zhè me dà de shì zěn me néng tū rán neChuyện quan trọng như kết hôn sao đột ngột được?
你多少告诉我们一声
HSK 3
0:03s
nǐ duō shǎo gào sù wǒ men yī shēngTốt xấu gì chị cũng phải báo với bọn em chứ.
得麻烦江教授 辛苦一趟了
HSK 4
0:03s
dé má fán jiāng jiào shòu xīn kǔ yī tàng lephải phiền giáo sư Giang vất vả một chuyến rồi.
你没有跟8·17幕后的人 正面交手的经验
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu gēn 8·17 mù hòu de rén zhèng miàn jiāo shǒu de jīng yànem không có kinh nghiệm đối đầu trực diện với người đứng sau vụ 17/8.
他们那帮人 根本都不把公安和法律放在眼里
HSK 6
0:03s
tā men nà bāng rén gēn běn dōu bù bǎ gōng ān hé fǎ lǜ fàng zài yǎn lǐĐám người như họ chẳng hề coi công an và pháp luật ra gì.
你不在一线 算半个同行吧
HSK 7
0:03s
nǐ bù zài yī xiàn suàn bàn gè tóng háng baanh không ở tuyến đầu, tính là nửa đồng nghiệp thôi.
父母双全 家庭和睦
HSK 7
0:03s
fù mǔ shuāng quán jiā tíng hé mùBố mẹ còn sống, gia đình hòa thuận,
你对另一半 有什么诉求吗
HSK 7
0:03s
nǐ duì lìng yí bàn yǒu shén me sù qiú maanh có yêu cầu gì với nửa kia không?