Cách dùng "听说那个女孩死得可惨了" (tīng shuō nà ge nǚ hái sǐ dé kě cǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
听说那个女孩死得可惨了
Nghe nói cô gái đó chết thảm lắm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:28
huò zhě kě yí de rén suí shí kě yǐ bào jǐng
或者可疑的人 随时可以报警
“hoặc người nào khả nghi không, có thể báo cảnh sát bất cứ lúc nào.”
LINE 0228:32
PLAYING SCENEtīng听
shuō说
nà那
ge个
nǚ女
hái孩
sǐ死
dé得
kě可
cǎn惨
le了
“Nghe nói cô gái đó chết thảm lắm,”
LINE 0328:35
hǎo好
xiàng像
shì是
ràng让
rén人
yī一
qiāng枪
dǎ打
le了
nǎo脑
dài袋
“hình như bị bắn một phát vào đầu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yāo duō shǎo nián qián shāng le dào xiàn zài měi cì xià yǔ wǒ dōu téng deLưng bị thương bao nhiêu năm trước rồi, đến giờ cứ hễ trời mưa là đau.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shāng jīn dòng gǔ yì bǎi tiān yǎng hǎo le wǒ men zài lái xíng bù xíngBị thương gân cốt nghỉ trăm ngày, nghỉ cho khỏe rồi nói tiếp được không?

HSK 4
0:03s
bú yào gēn wǒ bāi chě le hǎo hǎo yǎng bìng zuì zhòng yào zhōu jǐnĐừng đôi co với anh nữa, nghỉ ngơi cho khỏe, quan trọng nhất... Châu Cẩn.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de wèn tí què shí shì méi lái de jí gēn dà jiā shuōtại tôi. Đúng là tôi chưa kịp nói với mọi người.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jié hūn zhè me dà de shì zěn me néng tū rán neChuyện quan trọng như kết hôn sao đột ngột được?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dé má fán jiāng jiào shòu xīn kǔ yī tàng lephải phiền giáo sư Giang vất vả một chuyến rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu gēn 8·17 mù hòu de rén zhèng miàn jiāo shǒu de jīng yànem không có kinh nghiệm đối đầu trực diện với người đứng sau vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā men nà bāng rén gēn běn dōu bù bǎ gōng ān hé fǎ lǜ fàng zài yǎn lǐĐám người như họ chẳng hề coi công an và pháp luật ra gì.

HSK 7
0:03s
nǐ bù zài yī xiàn suàn bàn gè tóng háng baanh không ở tuyến đầu, tính là nửa đồng nghiệp thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s