Cách dùng "我不去我心里不踏实" (wǒ bù qù wǒ xīn lǐ bù tà shí) trong hội thoại tiếng Trung
我不去我心里不踏实
Em không đi thì không yên tâm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:02
tā她
xiàn现
zài在
fù负
zé责
què确
rèn认
bèi被
hài害
rén人
de的
shēn身
fèn份
“Bây giờ cô ấy phụ trách xác nhận danh tính nạn nhân.”
LINE 0239:11
PLAYING SCENEwǒ我
bù不
qù去
wǒ我
xīn心
lǐ里
bù不
tà踏
shí实
“Em không đi thì không yên tâm.”
LINE 0339:14
yī biān shì nǐ shī gē lìng yī biān ne shì wàn shī fù
一边是你师哥 另一边呢是万师傅
“Một bên là đàn anh của em, bên còn lại là thầy Vạn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yāo duō shǎo nián qián shāng le dào xiàn zài měi cì xià yǔ wǒ dōu téng deLưng bị thương bao nhiêu năm trước rồi, đến giờ cứ hễ trời mưa là đau.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shāng jīn dòng gǔ yì bǎi tiān yǎng hǎo le wǒ men zài lái xíng bù xíngBị thương gân cốt nghỉ trăm ngày, nghỉ cho khỏe rồi nói tiếp được không?

HSK 4
0:03s
bú yào gēn wǒ bāi chě le hǎo hǎo yǎng bìng zuì zhòng yào zhōu jǐnĐừng đôi co với anh nữa, nghỉ ngơi cho khỏe, quan trọng nhất... Châu Cẩn.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de wèn tí què shí shì méi lái de jí gēn dà jiā shuōtại tôi. Đúng là tôi chưa kịp nói với mọi người.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jié hūn zhè me dà de shì zěn me néng tū rán neChuyện quan trọng như kết hôn sao đột ngột được?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dé má fán jiāng jiào shòu xīn kǔ yī tàng lephải phiền giáo sư Giang vất vả một chuyến rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu gēn 8·17 mù hòu de rén zhèng miàn jiāo shǒu de jīng yànem không có kinh nghiệm đối đầu trực diện với người đứng sau vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā men nà bāng rén gēn běn dōu bù bǎ gōng ān hé fǎ lǜ fàng zài yǎn lǐĐám người như họ chẳng hề coi công an và pháp luật ra gì.

HSK 7
0:03s
nǐ bù zài yī xiàn suàn bàn gè tóng háng baanh không ở tuyến đầu, tính là nửa đồng nghiệp thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s