Cách dùng "因为恰恰相反 他的情感浓烈" (yīn wèi qià qià xiāng fǎn tā de qíng gǎn nóng liè) trong hội thoại tiếng Trung
因为恰恰相反 他的情感浓烈
Bởi vì ngược lại, cảm xúc của hắn rất mãnh liệt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:56
qíng情
gǎn感
jiē接
shōu收
fàn范
wéi围
yǒu有
xiàn限
“Phạm vi tiếp nhận tình cảm có hạn.”
LINE 0214:58
PLAYING SCENEyīn wèi qià qià xiāng fǎn tā de qíng gǎn nóng liè
因为恰恰相反 他的情感浓烈
“Bởi vì ngược lại, cảm xúc của hắn rất mãnh liệt.”
LINE 0315:01
qiáng liè de qíng xù shì tā shā rén hé bù zhì xiàn chǎng de chōng dòng lái yuán
强烈的情绪 是他杀人 和布置现场的冲动来源
“Cảm xúc mạnh mẽ là nguồn kích thích để hắn giết người và bố trí hiện trường.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lì[cuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yào[Cảm nhận ngay lúc này] [mới là quan trọng nhất.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu tóng yì nǐ jì xù cān jiā zhēn chá gōng zuòthầy vẫn chưa đồng ý cho em tiếp tục tham gia công tác điều tra.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān cháNhư vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát

HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì shuō nǐ bù hǎo de yì si[Lần đầu tiên Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Ý em không phải là kêu anh không tốt.

HSK 7
0:03s
nìng yuàn gōng zuò yě bù xiǎng gēn wǒ tán liàn ài bú shìThà làm việc chứ cũng không muốn yêu anh? Không phải.

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ shì bēn zhe jié hūn qù deVì em biết anh là kiểu yêu là tính chuyện kết hôn,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zhè me lǐ jiě nǐ tiáo jiàn zhè me hǎoAnh đừng hiểu như vậy. Điều kiện của anh tốt như vậy,

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zài hǎo hǎo dì huí dá nǐ wèn tí maEm đang nghiêm túc trả lời vấn đề của anh mà.

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me měi yī jù dōu àn zì jǐ de lǐ jiě lái aSao câu nào anh cũng hiểu theo ý mình vậy?

HSK 3
0:03s
zhǐ shì nǐ měi yī tiáo dōu zhōng le zhā nǚ yǔ lùChỉ là câu nào của em cũng đúng kiểu lời thoại của mấy cô gái tồi ấy.