Cách dùng "对不起 让大家久等了" (duì bù qǐ ràng dà jiā jiǔ děng le) trong hội thoại tiếng Trung
对不起 让大家久等了
Xin lỗi, để mọi người đợi lâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21
dōu都
zài在
huì会
yì议
shì室
děng等
nín您
le了
“Đang đợi anh ở phòng họp.”
LINE 0207:24
PLAYING SCENEduì bù qǐ ràng dà jiā jiǔ děng le
对不起 让大家久等了
“Xin lỗi, để mọi người đợi lâu.”
LINE 0307:26
huān欢
yíng迎
wǒ我
men们
de的
nán男
zhǔ主
jué角
“Chào mừng nam chính của chúng ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.