Cách dùng "公开跟你们公司道歉" (gōng kāi gēn nǐ men gōng sī dào qiàn) trong hội thoại tiếng Trung

gōngkāigēnmengōngdàoqiàn

Công khai xin lỗi công ty các anh

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:09
wǎng wǒ hái zài bái dé ruì miàn qián pīn mìng dì tuī jiàn nǐ wǒ tài kě xiào le wǒ

枉我还在白德瑞面前 拼命地推荐你 我太可笑了我

Uổng công tôi còn hết lời tiến cử anh trước mặt Bạch Đức Thụy. Tôi thật đáng cười.

LINE 0206:17
PLAYING SCENE
gōng
kāi
gēn
men
gōng
dào
qiàn

Công khai xin lỗi công ty các anh

LINE 0306:19
zhè liǎng tiān wǒ zài bāng nǐ yuē zhe gēn bái dé ruì jiàn gè miàn

这两天我再帮你 约着跟白德瑞见个面

Hai hôm nữa tôi sẽ giúp anh Hẹn gặp Bạch Đức Thụy một buổi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp06:17
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 2 of 7)
那我就让他们丢脸 而且丢得有苦说不出来嘛
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù ràng tā men diū liǎn ér qiě diū dé yǒu kǔ shuō bù chū lái maVậy tôi sẽ làm họ mất mặt. Và mất mặt đến mức khổ mà không nói được.
把我的项目都打飞啦
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de xiàng mù dōu dǎ fēi lađánh bay cả dự án của tôi rồi.
你知道我会反对 你还是会这么做 是吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ huì fǎn duì nǐ hái shì huì zhè me zuò shì maAnh biết tôi sẽ phản đối, mà anh vẫn làm vậy, đúng không?
我不可能错过这次机会
HSK 4
0:03s
wǒ bù kě néng cuò guò zhè cì jī huìTôi không thể bỏ lỡ cơ hội này.
如果我是你们老板 我也不会升你
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ shì nǐ men lǎo bǎn wǒ yě bú huì shēng nǐNếu tôi là sếp của anh, tôi cũng sẽ không thăng chức cho anh.
因为你不具备一个 高级管理者的素质
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ bù jù bèi yí gè gāo jí guǎn lǐ zhě de sù zhìBởi vì anh không có đủ phẩm chất của một nhà quản lý cấp cao.
这两天我再帮你 约着跟白德瑞见个面
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ zài bāng nǐ yuē zhe gēn bái dé ruì jiàn gè miànHai hôm nữa tôi sẽ giúp anh Hẹn gặp Bạch Đức Thụy một buổi.
不可能 我叫李东明
HSK 1
0:03s
bù kě néng wǒ jiào lǐ dōng míngKhông thể nào. Tôi tên là Lý Đông Minh.
我只是一个气疯了的丈夫
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì yí gè qì fēng le de zhàng fūtôi chỉ là một người chồng phát điên lên.
玩了一辈子的鹰 结果被鹰啄了眼
HSK 7
0:03s
wán le yī bèi zi de yīng jié guǒ bèi yīng zhuó le yǎnCả đời chơi với chim ưng, cuối cùng lại bị chim ưng mổ vào mắt.
我和那些小肚鸡肠的 小男人不一样
HSK 3
0:03s
wǒ hé nà xiē xiǎo dù jī cháng de xiǎo nán rén bù yí yàngTôi khác với mấy gã đàn ông hẹp hòi, tiểu nhân kia.
却在背后给了我一刀
HSK 5
0:03s
què zài bèi hòu gěi le wǒ yī dāolại đâm sau lưng tôi một nhát.
这让我无论如何也接受不了
HSK 7
0:03s
zhè ràng wǒ wú lùn rú hé yě jiē shòu bù liǎoĐiều này tôi không thể nào chấp nhận.
对不起 让大家久等了
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ ràng dà jiā jiǔ děng leXin lỗi, để mọi người đợi lâu.
我就奇怪了 来 你等等 不是你怎么知道
HSK 3
0:03s
wǒ jiù qí guài le lái nǐ děng děng bú shì nǐ zěn me zhī dàoTôi thấy lạ. Này, đợi đã. Sao cậu biết
说得我都饿了 咱们入席吧 别别别
HSK 3
0:03s
shuō dé wǒ dōu è le zán men rù xí ba bié bié biéNói đến mức tôi đói bụng rồi. Chúng ta vào bàn đi. Khoan, khoan, khoan.
你怎么说你得说两句
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me shuō nǐ dé shuō liǎng jùSao được, anh phải nói vài câu đi.
来来 让他说两句 说两句说两句
HSK 2
0:03s
lái lái ràng tā shuō liǎng jù shuō liǎng jù shuō liǎng jùNào nào, để anh ấy nói vài câu. Nói vài câu đi, vài câu.
朱迪是对我有意见吗
HSK 4
0:03s
zhū dí shì duì wǒ yǒu yì jiàn maJudy có ý kiến gì với tôi sao?
你这不是逼着我们 也给团队涨工资吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì bī zhe wǒ men yě gěi tuán duì zhǎng gōng zī maanh đây không phải ép chúng tôi cũng tăng lương cho đội ngũ sao?