Cách dùng "看什么呢 那么开心" (kàn shén me ne nà me kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung

kànshénmene mekāixīn

Xem gì thế? Vui thế

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:35
zhī dào le zhī dào le

知道了 知道了

Biết rồi, biết rồi

LINE 0236:38
PLAYING SCENE
kàn shén me ne nà me kāi xīn

看什么呢 那么开心

Xem gì thế? Vui thế

LINE 0336:41
nǐ lái wǒ gěi nǐ kàn yàng dōng xī

你来 我给你看样东西

Lại đây, tôi cho bạn xem cái này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp36:38
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 4 of 7)
小本买卖啊 劳碌命 妈 我来吧
HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.
他们公司没了赵玫 地球就不转了 就没法工作了
HSK 4
0:03s
tā men gōng sī méi le zhào méi dì qiú jiù bù zhuǎn le jiù méi fǎ gōng zuò leCông ty họ mà không có Triệu Mân. Trái đất ngừng quay à? Không làm việc được nữa à?
笑话嘛 真是
HSK 7
0:03s
xiào huà ma zhēn shìBuồn cười thật đấy.
注意你的语气 跟谁说话呢
HSK 5
0:03s
zhù yì nǐ de yǔ qì gēn shuí shuō huà neChú ý thái độ của con. Đang nói chuyện với ai thế?
只要他过得好 就不让别人过好
HSK 3
0:03s
zhǐ yào tā guò dé hǎo jiù bù ràng bié rén guò hǎoChỉ cần nó sống tốt, là không để người khác sống tốt.
一听说你把古斯特项目丢了 他别提多高兴了
HSK 5
0:03s
yī tīng shuō nǐ bǎ gǔ sī tè xiàng mù diū le tā bié tí duō gāo xìng leVừa nghe tin anh làm mất dự án Guster, nó mừng không thể tả.
这样 咱们晚上 我找个地儿好好喝一顿
HSK 4
0:03s
zhè yàng zán men wǎn shàng wǒ zhǎo gè dì ér hǎo hǎo hē yī dùnThế này, tối nay chúng ta tôi tìm chỗ nhậu một bữa thật đã.
苍蝇在你这儿也是肉了 我得完成业绩啊
HSK 7
0:03s
cāng yíng zài nǐ zhè ér yě shì ròu le wǒ dé wán chéng yè jì aGiờ với anh ruồi cũng là thịt rồi sao? Tôi phải hoàn thành chỉ tiêu chứ.
我就是不喜欢去夜店怎么了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù xǐ huān qù yè diàn zěn me leTôi không thích đến hộp đêm thì sao nào?
才喜欢去 你们说哪有这样做生意的
HSK 2
0:03s
cái xǐ huān qù nǐ men shuō nǎ yǒu zhè yàng zuò shēng yì demới thích đến thôi. Các anh nói xem, làm ăn gì mà như vậy?
事还没聊明白呢
HSK 3
0:03s
shì hái méi liáo míng bái neViệc chưa bàn xong đâu vào đâu,
几万块钱的酒干进去了 你觉得这事有意义吗
HSK 5
0:03s
jǐ wàn kuài qián de jiǔ gàn jìn qù le nǐ jué de zhè shì yǒu yì yì mamấy chục nghìn rượu đã tu vào rồi. Anh thấy việc này có ý nghĩa gì không?
一代人有一代人的做法嘛
HSK 6
0:03s
yí dài rén yǒu yí dài rén de zuò fǎ maMỗi thế hệ có cách làm của họ mà.
半个多月了吧 这怎么后面还没下文了呢
HSK 2
0:03s
bàn gè duō yuè le ba zhè zěn me hòu miàn hái méi xià wén le nehơn nửa tháng rồi chứ? Sao vẫn chưa có tin tức gì tiếp vậy?
头一回听说乙方挑甲方的啊
HSK 5
0:03s
tóu yī huí tīng shuō yǐ fāng tiāo jiǎ fāng de aLần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.
小方 什么事啊 打了这么多遍电话
HSK 3
0:03s
xiǎo fāng shén me shì a dǎ le zhè me duō biàn diàn huàTiểu Phương, có chuyện gì vậy? Gọi điện nhiều lần như thế.
太好了 你赶紧把他时间发给我
HSK 4
0:03s
tài hǎo le nǐ gǎn jǐn bǎ tā shí jiān fā gěi wǒTuyệt quá! Anh nhanh gửi lịch của ông ấy cho tôi.
咱俩明天早上就去球场堵他 是得堵他
HSK 5
0:03s
zán liǎ míng tiān zǎo shàng jiù qù qiú chǎng dǔ tā shì dé dǔ tāSáng mai hai ta ra sân chặn ông ấy. Phải chặn ông ấy thật.
这真是亲爹呀
HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì qīn diē yaĐúng là cha đẻ thật đấy.
今天公司一天都在说裁员 行了 别想了
HSK 7
0:03s
jīn tiān gōng sī yī tiān dōu zài shuō cái yuán xíng le bié xiǎng leHôm nay cả công ty nói về cắt giảm nhân sự suốt. Thôi, đừng nghĩ nữa.