Cách dùng "可能是最近神经太紧绷了" (kě néng shì zuì jìn shén jīng tài jǐn bēng le) trong hội thoại tiếng Trung
可能是最近神经太紧绷了
Có lẽ dạo này thần kinh căng thẳng quá
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:10
wǒ xiàng nǐ dào qiàn a gāng cái ne què shí qíng xù bǐ jiào jī dòng
我向你道歉啊 刚才呢 确实情绪比较激动
“Tôi xin lỗi cậu Vừa nãy ấy đúng là cảm xúc hơi quá khích”
LINE 0212:14
PLAYING SCENEkě可
néng能
shì是
zuì最
jìn近
shén神
jīng经
tài太
jǐn紧
bēng绷
le了
“Có lẽ dạo này thần kinh căng thẳng quá”
LINE 0312:16
duì对
bù不
qǐ起
a啊
“Xin lỗi nhé”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì bī zhe wǒ men yě gěi tuán duì zhǎng gōng zī maanh đây không phải ép chúng tôi cũng tăng lương cho đội ngũ sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.