Cách dùng "你不是要开早会吗 不开了" (nǐ bú shì yào kāi zǎo huì ma bù kāi le) trong hội thoại tiếng Trung
你不是要开早会吗 不开了
Anh không phải họp sáng sao? Không họp nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:38
jiù就
méi没
yǒu有
bié别
de的
huà话
tí题
kě可
liáo聊
le了
“anh không có chủ đề nào khác để nói à?”
LINE 0203:42
PLAYING SCENEnǐ bú shì yào kāi zǎo huì ma bù kāi le
你不是要开早会吗 不开了
“Anh không phải họp sáng sao? Không họp nữa.”
LINE 0303:44
wǒ zhēn dé zǒu le bài bài
我真得走了 拜拜
“Tôi thật sự phải đi rồi. Tạm biệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.