Cách dùng "你臊眉耷眼的给谁看哪" (nǐ sāo méi dā yǎn de gěi shuí kàn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
你臊眉耷眼的给谁看哪
Mặt mày ủ rũ thế cho ai xem đây?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:27
fàng放
nà那
ér儿
ba吧
“Để đấy đi”
LINE 0213:41
PLAYING SCENEnǐ你
sāo臊
méi眉
dā耷
yǎn眼
de的
gěi给
shuí谁
kàn看
nǎ哪
“Mặt mày ủ rũ thế cho ai xem đây?”
LINE 0313:44
shì bú shì yě xiǎng shuō yīn wèi zhào méi diū le gǔ sī tè de xiàng mù wǒ rèn
是不是也想说 因为赵玫丢了古斯特的项目 我认
“Cũng muốn nói là vì Triệu Mân làm mất dự án Guster Tôi nhận”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì bī zhe wǒ men yě gěi tuán duì zhǎng gōng zī maanh đây không phải ép chúng tôi cũng tăng lương cho đội ngũ sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.