Cách dùng "什么都吃不下 你以为大清早" (shén me dōu chī bù xià nǐ yǐ wéi dà qīng zǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shénmedōuchīxià wéiqīngzǎo

Chẳng ăn uống gì được Anh tưởng sáng sớm thế này

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:11
zhè
xiàn
zài
xīn

Giờ trong lòng tôi nghẹn lại

LINE 0230:13
PLAYING SCENE
shén me dōu chī bù xià nǐ yǐ wéi dà qīng zǎo

什么都吃不下 你以为大清早

Chẳng ăn uống gì được Anh tưởng sáng sớm thế này

LINE 0330:16
lái
zhǐ
shì
wèi
le
xiàng
shì
a

Tôi đến chặn anh ấy chỉ vì chuyện dự án à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp30:13
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 6 of 7)
拖拖拉拉没处理完
HSK 5
0:03s
tuō tuō lā lā méi chǔ lǐ wánDây dưa chưa dứt khoát xong
是可以让我放心把后背交给她的
HSK 3
0:03s
shì kě yǐ ràng wǒ fàng xīn bǎ hòu bèi jiāo gěi tā deLà người tôi yên tâm trao gửi phía sau lưng
你也喜欢大早上的打高尔夫啊 我哪是来打球来了
HSK 2
0:03s
nǐ yě xǐ huān dà zǎo shàng de dǎ gāo ěr fū a wǒ nǎ shì lái dǎ qiú lái leAnh cũng thích chơi golf sáng sớm thế à? Tôi nào phải đến đây để đánh bóng
还不是为了工作 白德瑞在里头呢
HSK 5
0:03s
hái bú shì wèi le gōng zuò bái dé ruì zài lǐ tou neChẳng qua là vì công việc Bạch Đức Thụy ở trong kia
大老板在不在 跟我有什么关系
HSK 5
0:03s
dà lǎo bǎn zài bù zài gēn wǒ yǒu shén me guān xìÔng chủ lớn có ở đó không Liên quan gì đến tôi
帮我劝劝赵玫 别太死心眼了
HSK 2
0:03s
bāng wǒ quàn quàn zhào méi bié tài sǐ xīn yǎn leGiúp tôi khuyên Triệu Mân Đừng quá cứng nhắc
这行业就这么大 除非她不想干了
HSK 6
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà chú fēi tā bù xiǎng gàn leNgành này chỉ có vậy thôi Trừ phi cô ấy không muốn làm nữa
你是今天才知道要打球的吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì jīn tiān cái zhī dào yào dǎ qiú de maAnh hôm nay mới biết là đi đánh golf à?
看什么呢 那么开心
HSK 3
0:03s
kàn shén me ne nà me kāi xīnXem gì thế? Vui thế
她之前在网上发的照片 被人扒出来了
HSK 7
0:03s
tā zhī qián zài wǎng shàng fā de zhào piān bèi rén bā chū lái leẢnh cô ấy đăng trên mạng trước đây Bị người ta đào mộ ra rồi
这张 气场是不是超强
HSK 5
0:03s
zhè zhāng qì chǎng shì bú shì chāo qiángTấm này, khí chất siêu mạnh đúng không?
我就是觉得她挺敢说的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì jué de tā tǐng gǎn shuō deTôi chỉ thấy cô ấy khá dám nói
要不然是男人有问题 要不然就是女的有问题
HSK 3
0:03s
yào bù rán shì nán rén yǒu wèn tí yào bù rán jiù shì nǚ de yǒu wèn tíThì không phải là đàn ông có vấn đề Thì cũng là phụ nữ có vấn đề
什么职场有问题呀 真的
HSK 5
0:03s
shén me zhí chǎng yǒu wèn tí ya zhēn deMôi trường công sở có vấn đề gì chứ? Thật mà
那不都是命苦全都怨社会的人
HSK 7
0:03s
nà bù dōu shì mìng kǔ quán dōu yuàn shè huì de rénChẳng phải toàn là người mệnh khổ đổ lỗi cho xã hội
怎么 她是改变大环境的人啊
HSK 4
0:03s
zěn me tā shì gǎi biàn dà huán jìng de rén aSao? Cô ấy là người thay đổi môi trường đấy
她说得对不对呢 我是管不着
HSK 4
0:03s
tā shuō dé duì bú duì ne wǒ shì guǎn bù zheCô ấy nói đúng hay sai Tôi không quản được
亏她还是李总太太 我觉着啊
HSK 5
0:03s
kuī tā hái shì lǐ zǒng tài tài wǒ jué zhe aThật phụ công là vợ Tổng Lý Tôi thấy rằng
真没看出来呀
HSK 5
0:03s
zhēn méi kàn chū lái yaThật không ngờ
你这么向着李总
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me xiàng zhe lǐ zǒngBạn lại hướng về Tổng Lý thế