Cách dùng "是可以让我放心把后背交给她的" (shì kě yǐ ràng wǒ fàng xīn bǎ hòu bèi jiāo gěi tā de) trong hội thoại tiếng Trung

shìràngfàngxīnhòubèijiāogěide

Là người tôi yên tâm trao gửi phía sau lưng

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:32
shì
tuō
shì
de

Đó là người có thể gửi gắm việc lớn

LINE 0233:34
PLAYING SCENE
shì
ràng
fàng
xīn
hòu
bèi
jiāo
gěi
de

Là người tôi yên tâm trao gửi phía sau lưng

LINE 0333:37
zhè
ge
rén
zhǐ
néng
shì
zhào
méi

Người đó chỉ có thể là Triệu Mân

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp33:34
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 1 of 7)
老板 来盒肠粉 老板 给我来份 拿瓶啤酒老板
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn lái hé cháng fěn lǎo bǎn gěi wǒ lái fèn ná píng pí jiǔ lǎo bǎnChủ quán ơi, cho một hộp bánh cuốn. Chủ quán, cho tôi một phần. Lấy cho chai bia, chủ quán.
等一下 等一下 这份肠粉是我的吗 是啊 是啊
HSK 4
0:03s
děng yí xià děng yí xià zhè fèn cháng fěn shì wǒ de ma shì a shì aKhoan đã, khoan đã. Phần bánh cuốn này của tôi đúng không? Đúng rồi, đúng rồi.
咱俩是这个队伍里头 唯二穿正装的
HSK 5
0:03s
zán liǎ shì zhè ge duì wǔ lǐ tou wéi èr chuān zhèng zhuāng deHai ta là người duy nhất trong hàng này mặc vest chỉnh tề đấy.
为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早
HSK 6
0:03s
wèi le chī shàng zhè kǒu wǒ tè yì dìng le gè nào biǎo qǐ le gè dà zǎoĐể được ăn món này, tôi còn đặt báo thức. Dậy từ sớm tinh mơ.
我不是刚起 我是没睡
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì gāng qǐ wǒ shì méi shuìTôi không phải mới dậy, tôi là chưa ngủ.
一直要忙到半夜
HSK 5
0:03s
yì zhí yào máng dào bàn yèvà bận đến tận nửa đêm.
这个作息不太适合谈恋爱
HSK 7
0:03s
zhè ge zuò xī bù tài shì hé tán liàn àiLịch sinh hoạt này không hợp để yêu đương.
确实是不适合谈恋爱 以前谈过一个 谈挺久的
HSK 4
0:03s
què shí shì bú shì hé tán liàn ài yǐ qián tán guò yí gè tán tǐng jiǔ deThật sự là không hợp để yêu đương. Trước đây từng yêu một người. Yêu khá lâu.
后来也没坚持下去 分了
HSK 3
0:03s
hòu lái yě méi jiān chí xià qù fēn leSau cũng không giữ được, chia tay.
一年三百六十五天 有三百天都是醉的
HSK 5
0:03s
yī nián sān bǎi liù shí wǔ tiān yǒu sān bǎi tiān dōu shì zuì demột năm ba trăm sáu mươi lăm ngày mà có ba trăm ngày say khướt.
你不是要开早会吗 不开了
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì yào kāi zǎo huì ma bù kāi leAnh không phải họp sáng sao? Không họp nữa.
为什么要说是公司的错 你以为你是谁呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào shuō shì gōng sī de cuò nǐ yǐ wéi nǐ shì shuí yaSao lại nói là lỗi của công ty? Anh tưởng anh là ai?
我知道公司一定会生气的 所以我已经辞职了
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào gōng sī yí dìng huì shēng qì de suǒ yǐ wǒ yǐ jīng cí zhí leTôi biết công ty chắc chắn sẽ tức giận. Nên tôi đã nghỉ việc rồi.
我是不是告诉过你 我在跟你们公司谈合作
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú shì gào sù guò nǐ wǒ zài gēn nǐ men gōng sī tán hé zuòTôi đã từng nói với anh chưa, tôi đang đàm phán hợp tác với công ty anh.
本来这两天就要签约了 你这么一闹
HSK 7
0:03s
běn lái zhè liǎng tiān jiù yào qiān yuē le nǐ zhè me yī nàoVốn dĩ sắp ký hợp đồng trong hôm nay ngày mai. Anh làm loạn như vậy,
你解释什么呀 你不就觉得你在公司待不下去了
HSK 5
0:03s
nǐ jiě shì shén me ya nǐ bù jiù jué de nǐ zài gōng sī dài bù xià qù leAnh giải thích cái gì? Chẳng phải anh nghĩ anh không ở lại công ty được nữa,
所以你要闹得鱼死网破 玉石俱焚 我没有
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào nào dé yú sǐ wǎng pò yù shí jù fén wǒ méi yǒunên anh mới muốn làm cho cùng nhau hủy diệt, cùng nhau tan nát sao? Tôi không có.
我大张旗鼓地跟公司说了 我想升职 但那没用
HSK 2
0:03s
wǒ dà zhāng qí gǔ dì gēn gōng sī shuō le wǒ xiǎng shēng zhí dàn nà méi yòngTôi đã công khai nói với công ty rằng tôi muốn thăng chức. Nhưng vô ích.
我还有什么招可以出 还有什么招可以把他们打疼
HSK 6
0:03s
wǒ hái yǒu shén me zhāo kě yǐ chū hái yǒu shén me zhāo kě yǐ bǎ tā men dǎ téngtôi còn nước bài nào có thể ra? Còn nước bài nào có thể đánh cho họ đau?
然后我就想到了促销大会了 他们不就是要脸面吗
HSK 5
0:03s
rán hòu wǒ jiù xiǎng dào le cù xiāo dà huì le tā men bù jiù shì yào liǎn miàn maRồi tôi nghĩ đến hội nghị khuyến mãi. Họ không phải chỉ cần thể diện sao?