Cách dùng "头一回听说乙方挑甲方的啊" (tóu yī huí tīng shuō yǐ fāng tiāo jiǎ fāng de a) trong hội thoại tiếng Trung

tóuhuítīngshuōfāngtiāojiǎfāngdea

Lần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:52
bàn gè duō yuè le ba zhè zěn me hòu miàn hái méi xià wén le ne

半个多月了吧 这怎么后面还没下文了呢

hơn nửa tháng rồi chứ? Sao vẫn chưa có tin tức gì tiếp vậy?

LINE 0220:57
PLAYING SCENE
tóu
huí
tīng
shuō
fāng
tiāo
jiǎ
fāng
de
a

Lần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.

LINE 0321:00
qín zǒng shàng cì nín tīng wǒ jiě shì wǒ men zhè ge diào yán ne

秦总 上次 您听我解释 我们这个调研呢

Tổng Tần, lần trước Xin ông nghe tôi giải thích. Việc khảo sát của chúng tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp20:57
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 7 of 7)
你是不是喜欢李总 说什么呢
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì xǐ huān lǐ zǒng shuō shén me neBạn thích Tổng Lý đúng không? Nói gì thế?
你就是心疼人
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì xīn téng rénBạn chính là tiếc người
我看着赵玫站在那 大放厥词的时候
HSK 2
0:03s
wǒ kàn zhe zhào méi zhàn zài nà dà fàng jué cí de shí hòuTôi nhìn Triệu Mân đứng đó nói năng bừa bãi
这个女人可恶归可恶
HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ rén kě wù guī kě wùNgười đàn bà này đáng ghét thì đáng ghét
我还以为你今天晚上不回来了呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ jīn tiān wǎn shàng bù huí lái le neTôi cứ tưởng tối nay bạn không về
谁让某些人不接电话呀
HSK 5
0:03s
shuí ràng mǒu xiē rén bù jiē diàn huà yaAi bảo có người không nghe điện thoại chứ?