Cách dùng "头一回听说乙方挑甲方的啊" (tóu yī huí tīng shuō yǐ fāng tiāo jiǎ fāng de a) trong hội thoại tiếng Trung
头一回听说乙方挑甲方的啊
Lần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:52
bàn gè duō yuè le ba zhè zěn me hòu miàn hái méi xià wén le ne
半个多月了吧 这怎么后面还没下文了呢
“hơn nửa tháng rồi chứ? Sao vẫn chưa có tin tức gì tiếp vậy?”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEtóu头
yī一
huí回
tīng听
shuō说
yǐ乙
fāng方
tiāo挑
jiǎ甲
fāng方
de的
a啊
“Lần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.”
LINE 0321:00
qín zǒng shàng cì nín tīng wǒ jiě shì wǒ men zhè ge diào yán ne
秦总 上次 您听我解释 我们这个调研呢
“Tổng Tần, lần trước Xin ông nghe tôi giải thích. Việc khảo sát của chúng tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
bù gēn nǐ shuō wǒ xiān shuì le a sì diǎn zhōng qǐ chuángKhông nói nữa, tôi ngủ trước đây. Bốn giờ dậy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì qīng yì fàng qì wǒ de xiàng mù neLàm sao tôi dễ dàng từ bỏ dự án của mình chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ shì zhuān chéng lái děng nǐ de nǐ zhī dào maTôi cố ý đến đây đợi anh. Anh biết không,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yà zhōu rén duì nǚ xìng de shěn měi hái tíng liú zài bái shòu de jiē duànThẩm mỹ của người châu Á với phụ nữ vẫn dừng ở giai đoạn trắng và gầy.

HSK 5
0:03s
nǐ de yì si shì nǐ duì nǐ de lǎo pó méi xìng qùÝ anh là... anh không hứng thú với vợ mình?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yú gōng yú sī wǒ dōu jì xià nǐ zhè fèn dà rén qíngDù công hay tư, tôi đều ghi nhớ ân tình lớn này của anh.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me dōu chī bù xià nǐ yǐ wéi dà qīng zǎoChẳng ăn uống gì được Anh tưởng sáng sớm thế này

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
chōng wǒ bǐ le gè dà mǔ zhǐ dāng shí xīn lǐ jiù tà shí leGiơ ngón tay cái về phía tôi Lúc đó trong lòng liền yên tâm