Cách dùng "累了吧 吃饭了 不累" (lèi le ba chī fàn le bù lèi) trong hội thoại tiếng Trung
累了吧 吃饭了 不累
Mệt rồi phải không? Ăn cơm thôi. Không mệt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:11
liú shū xià dì le
刘叔 下地了
“Chú Lưu, đi làm đồng về rồi ạ.”
LINE 0203:16
PLAYING SCENElèi le ba chī fàn le bù lèi
累了吧 吃饭了 不累
“Mệt rồi phải không? Ăn cơm thôi. Không mệt.”
LINE 0303:19
zhòng种
dì地
wǒ我
yě也
shì是
gāng刚
xué学
“Tôi cũng mới học trồng trọt,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men dào hǎo a sǐ de sǐ pǎo de pǎoCác người thì hay rồi, người chết thì chết, người chạy thì chạy.

HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì hùn jìn le tián jiā wǒ guò liǎng tiān shū fú rì ziTôi khó khăn lắm mới trà trộn được vào nhà họ Điền, sống được vài ngày thoải mái.

HSK 6
0:03s
nǐ bù zhī dào yòu cóng nǎ ér mào chū lái yīn hún bù sànÔng không biết lại từ đâu chui ra, âm hồn không tan,

HSK 5
0:03s
wǒ shàng bèi zi qiàn nǐ hái shì zhè bèi zi qiàn nǐ deTôi nợ ông từ kiếp trước hay kiếp này?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
chū shén me shì le ma wǒ dào zhè ér lái gàn huóCó chuyện gì xảy ra sao? Anh đến đây làm việc,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ér xiàn zài jiù shì gè shì fēi wō nǐ tīng wǒ de méi cuòChỗ này bây giờ chính là ổ thị phi. Em nghe lời anh không sai đâu.

HSK 2
0:03s
lā lā chě chě de shí hòu wǒ jiù jué de bú duì jìnlôi lôi kéo kéo là em đã thấy không ổn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù xíng wàn fú nǐ gēn wǒ shuō shí huàem đi theo anh là được. Vạn Phúc, anh nói thật cho em đi.

HSK 1
0:03s