Cách dùng "旅长家人的后半生我负责 我呸" (lǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēi) trong hội thoại tiếng Trung
旅长家人的后半生我负责 我呸
nửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:08
míng chuí qīng shǐ de hǎo hàn nǐ fàng xīn
名垂青史的好汉 你放心
“là hảo hán lưu danh sử sách. Cậu yên tâm,”
LINE 0218:11
PLAYING SCENElǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēi
旅长家人的后半生我负责 我呸
“nửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!”
LINE 0318:15
nǐ你
yǒu有
nǐ你
de的
rèn任
wù务
“Anh có nhiệm vụ của anh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s