Cách dùng "你办事我要不放心的话" (nǐ bàn shì wǒ yào bù fàng xīn de huà) trong hội thoại tiếng Trung
你办事我要不放心的话
Nếu việc anh làm mà tôi còn không yên tâm,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:29
wǒ huì qīn zì sòng tā qù mǎ tóu kàn zhe tā shàng chuán nín fàng xīn ba
我会亲自送她去码头 看着她上船 您放心吧
“Tôi sẽ đích thân đưa cô ấy ra bến tàu, nhìn cô ấy lên thuyền. Ngài cứ yên tâm.”
LINE 0204:32
PLAYING SCENEnǐ你
bàn办
shì事
wǒ我
yào要
bù不
fàng放
xīn心
de的
huà话
“Nếu việc anh làm mà tôi còn không yên tâm,”
LINE 0304:35
wǒ jiù méi yǒu fàng xīn de rén le qí shí tōu yùn yí gè rén méi shén me nán de
我就没有放心的人了 其实偷运一个人没什么难的
“thì tôi chẳng còn ai để tin tưởng nữa rồi. Thực ra đưa một người đi không có gì khó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì yuè míng de pì hǎo dǎi yě shì gè chòu chòu wǒ yí gè dà huó rénCái rắm của Nguyệt Minh ít ra còn có mùi thum thủm. Còn anh, một người sống sờ sờ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho Lữ đoàn trưởng của chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén nechịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ wèi shén me huì zhè me wǎn huí láiTại sao tối nay tôi lại về muộn như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn tián xiān shēng shí zài shì tài nán shòu leTôi thấy cậu Điền thực sự quá đau lòng

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒuLà vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàngBởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dàoNgài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
nǐ fǎn ér gēn rì běn rén zǒu dé yuè lái yuè jìn hái gēn tā men zuò shēng yìNgài ngược lại còn ngày càng thân thiết với người Nhật, còn làm ăn với họ.

HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài lái gēn nín shuō huà de zhè ge rén tā bú shì chú zinhưng người đang nói chuyện với ông lúc này, anh ta không phải là đầu bếp.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng gào sù nín wǒ shì yí gè shén me rénTôi chỉ muốn nói cho ông biết tôi là người như thế nào.