Cách dùng "你跟他熟吗 见过两次" (nǐ gēn tā shú ma jiàn guò liǎng cì) trong hội thoại tiếng Trung
你跟他熟吗 见过两次
Anh có quen anh ta không? Gặp hai lần rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:19
guó jì mào xiǎn jiā jiào jiào shén me ào lán duō ào lán duō
国际冒险家 叫 叫什么 奥兰多 奥兰多
“nhà thám hiểm quốc tế, tên là... tên là gì nhỉ? Orlando. Orlando.”
LINE 0205:24
PLAYING SCENEnǐ gēn tā shú ma jiàn guò liǎng cì
你跟他熟吗 见过两次
“Anh có quen anh ta không? Gặp hai lần rồi.”
LINE 0305:26
tā shì ruì shì jí de yóu tài rén zài shàng hǎi lāo jīn hǎo duō nián le
他是瑞士籍的犹太人 在上海捞金好多年了
“Anh ta là người Do Thái quốc tịch Thụy Sĩ, đã kiếm chác ở Thượng Hải nhiều năm rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s