Cách dùng "你跟他熟吗 见过两次" (nǐ gēn tā shú ma jiàn guò liǎng cì) trong hội thoại tiếng Trung
你跟他熟吗 见过两次
Anh có quen anh ta không? Gặp hai lần rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:19
guó jì mào xiǎn jiā jiào jiào shén me ào lán duō ào lán duō
国际冒险家 叫 叫什么 奥兰多 奥兰多
“nhà thám hiểm quốc tế, tên là... tên là gì nhỉ? Orlando. Orlando.”
LINE 0205:24
PLAYING SCENEnǐ gēn tā shú ma jiàn guò liǎng cì
你跟他熟吗 见过两次
“Anh có quen anh ta không? Gặp hai lần rồi.”
LINE 0305:26
tā shì ruì shì jí de yóu tài rén zài shàng hǎi lāo jīn hǎo duō nián le
他是瑞士籍的犹太人 在上海捞金好多年了
“Anh ta là người Do Thái quốc tịch Thụy Sĩ, đã kiếm chác ở Thượng Hải nhiều năm rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yīng gāi lí tài yé yuǎn yuǎn de bú yào tuō lěi wǒ menthì nên tránh xa thái gia ra, đừng làm liên lụy chúng tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì shén me huà ya bù hǎo zhè me shuō huà deCậu nói gì vậy? Không nên nói như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì yaVạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài mǎn shàng hǎi dōu zài zhuā kàng rì fèn zǐ nǐ shì lái kàn wàng tài yé deBây giờ khắp Thượng Hải đều đang bắt phần tử chống Nhật. Anh đến thăm cụ,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài tā de fàn lǐ fàng diǎn dōng xī hěn jiǎn dānBỏ chút gì đó vào cơm của ông ta rất đơn giản.

HSK 6
0:03s
jiù zhè yī jiàn shì gàn chéng le nǐ jiù shì chú jiān yīng xióngChỉ một việc này thôi, làm thành công cậu chính là anh hùng trừ gian,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēinửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu wǒ de liáng xīn wǒ xiàn zài míng què dì gēn nǐ shuōtôi có lương tâm của tôi. Bây giờ tôi nói rõ với anh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
mén yě duō lù yě duō de jìn lái gè rén hěn róng yì anhiều cửa, nhiều lối, người ngoài vào rất dễ dàng.

HSK 6
0:03s