Cách dùng "你要做这么大的事情" (nǐ yào zuò zhè me dà de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

yàozuòzhèmedeshìqíng

Ngài muốn làm một việc lớn như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:22
yào
gōng
chǎng
chāi
diào

Ngài muốn phá dỡ nhà máy.

LINE 0238:24
PLAYING SCENE
yào
zuò
zhè
me
de
shì
qíng

Ngài muốn làm một việc lớn như vậy.

LINE 0338:28
wǒ xiǎng nǐ kěn dìng yǒu yòng rén de dì fāng wàn fú wǒ bài tuō nǐ

我想你肯定有用人的地方 万福 我拜托你

Tôi nghĩ chắc chắn ngài sẽ có chỗ cần dùng người. Vạn Phúc, tôi nhờ cậu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp38:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 9 of 9)
先给我弄一个炝面馒头
HSK 4
0:03s
xiān gěi wǒ nòng yí gè qiàng miàn mán touTrước tiên làm cho tôi một cái bánh bao.
你慢点 我还要加炭呢
HSK 7
0:03s
nǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn neAnh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.
坐你这车真费胳膊
HSK 4
0:03s
zuò nǐ zhè chē zhēn fèi gē bóNgồi xe của anh đúng là mỏi tay thật.
快点摇啊 火弄大点
HSK 5
0:03s
kuài diǎn yáo a huǒ nòng dà diǎnQuay nhanh lên đi, cho lửa to lên một chút.
打的是什么呀 你是不是打了个死结啊
HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?
我是按你教的打的 你这根都绕错了
HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.
你看 你就跟没绕似的
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ jiù gēn méi rào shì deCậu xem, trông như chưa quấn gì cả.
我教你打招呼的话你还记得吗
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?
谢谢 对 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè duì xiè xiè xiè xièCảm ơn. Đúng rồi, cảm ơn. Cảm ơn.