Cách dùng "你要做这么大的事情" (nǐ yào zuò zhè me dà de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
你要做这么大的事情
Ngài muốn làm một việc lớn như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:22
nǐ你
yào要
bǎ把
gōng工
chǎng厂
chāi拆
diào掉
“Ngài muốn phá dỡ nhà máy.”
LINE 0238:24
PLAYING SCENEnǐ你
yào要
zuò做
zhè这
me么
dà大
de的
shì事
qíng情
“Ngài muốn làm một việc lớn như vậy.”
LINE 0338:28
wǒ xiǎng nǐ kěn dìng yǒu yòng rén de dì fāng wàn fú wǒ bài tuō nǐ
我想你肯定有用人的地方 万福 我拜托你
“Tôi nghĩ chắc chắn ngài sẽ có chỗ cần dùng người. Vạn Phúc, tôi nhờ cậu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s