Cách dùng "你要做这么大的事情" (nǐ yào zuò zhè me dà de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
你要做这么大的事情
Ngài muốn làm một việc lớn như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:22
nǐ你
yào要
bǎ把
gōng工
chǎng厂
chāi拆
diào掉
“Ngài muốn phá dỡ nhà máy.”
LINE 0238:24
PLAYING SCENEnǐ你
yào要
zuò做
zhè这
me么
dà大
de的
shì事
qíng情
“Ngài muốn làm một việc lớn như vậy.”
LINE 0338:28
wǒ xiǎng nǐ kěn dìng yǒu yòng rén de dì fāng wàn fú wǒ bài tuō nǐ
我想你肯定有用人的地方 万福 我拜托你
“Tôi nghĩ chắc chắn ngài sẽ có chỗ cần dùng người. Vạn Phúc, tôi nhờ cậu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng cái shì zhēn zhèng de dà yīng xióngLữ trưởng của chúng tôi mới là đại anh hùng thật sự.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yīng gāi lí tài yé yuǎn yuǎn de bú yào tuō lěi wǒ menthì nên tránh xa thái gia ra, đừng làm liên lụy chúng tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì shén me huà ya bù hǎo zhè me shuō huà deCậu nói gì vậy? Không nên nói như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì yaVạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài mǎn shàng hǎi dōu zài zhuā kàng rì fèn zǐ nǐ shì lái kàn wàng tài yé deBây giờ khắp Thượng Hải đều đang bắt phần tử chống Nhật. Anh đến thăm cụ,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài tā de fàn lǐ fàng diǎn dōng xī hěn jiǎn dānBỏ chút gì đó vào cơm của ông ta rất đơn giản.

HSK 6
0:03s
jiù zhè yī jiàn shì gàn chéng le nǐ jiù shì chú jiān yīng xióngChỉ một việc này thôi, làm thành công cậu chính là anh hùng trừ gian,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēinửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu wǒ de liáng xīn wǒ xiàn zài míng què dì gēn nǐ shuōtôi có lương tâm của tôi. Bây giờ tôi nói rõ với anh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
mén yě duō lù yě duō de jìn lái gè rén hěn róng yì anhiều cửa, nhiều lối, người ngoài vào rất dễ dàng.