Cách dùng "让旅长给我们唱一个" (ràng lǚ zhǎng gěi wǒ men chàng yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

ràngzhǎnggěimenchàng

bảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:11
men
jiù
hòng

Chúng tôi liền hò hét,

LINE 0211:13
PLAYING SCENE
ràng
zhǎng
gěi
men
chàng

bảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.

LINE 0311:17
men
tóu
huí
jiàn
zhǎng
miǎn
tiǎn
hài
xiū

Đó là lần đầu tiên chúng tôi thấy lữ trưởng ngượng ngùng xấu hổ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp11:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 9 of 9)
先给我弄一个炝面馒头
HSK 4
0:03s
xiān gěi wǒ nòng yí gè qiàng miàn mán touTrước tiên làm cho tôi một cái bánh bao.
你慢点 我还要加炭呢
HSK 7
0:03s
nǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn neAnh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.
坐你这车真费胳膊
HSK 4
0:03s
zuò nǐ zhè chē zhēn fèi gē bóNgồi xe của anh đúng là mỏi tay thật.
快点摇啊 火弄大点
HSK 5
0:03s
kuài diǎn yáo a huǒ nòng dà diǎnQuay nhanh lên đi, cho lửa to lên một chút.
打的是什么呀 你是不是打了个死结啊
HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?
我是按你教的打的 你这根都绕错了
HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.
你看 你就跟没绕似的
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ jiù gēn méi rào shì deCậu xem, trông như chưa quấn gì cả.
我教你打招呼的话你还记得吗
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?
谢谢 对 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè duì xiè xiè xiè xièCảm ơn. Đúng rồi, cảm ơn. Cảm ơn.