Cách dùng "让旅长给我们唱一个" (ràng lǚ zhǎng gěi wǒ men chàng yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
让旅长给我们唱一个
bảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:11
wǒ我
men们
jiù就
qǐ起
hòng哄
“Chúng tôi liền hò hét,”
LINE 0211:13
PLAYING SCENEràng让
lǚ旅
zhǎng长
gěi给
wǒ我
men们
chàng唱
yí一
gè个
“bảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.”
LINE 0311:17
wǒ我
men们
tóu头
yī一
huí回
jiàn见
lǚ旅
zhǎng长
miǎn腼
tiǎn腆
hài害
xiū羞
“Đó là lần đầu tiên chúng tôi thấy lữ trưởng ngượng ngùng xấu hổ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s