Cách dùng "让旅长给我们唱一个" (ràng lǚ zhǎng gěi wǒ men chàng yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

ràngzhǎnggěimenchàng

bảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:11
men
jiù
hòng

Chúng tôi liền hò hét,

LINE 0211:13
PLAYING SCENE
ràng
zhǎng
gěi
men
chàng

bảo lữ trưởng hát cho chúng tôi một bài.

LINE 0311:17
men
tóu
huí
jiàn
zhǎng
miǎn
tiǎn
hài
xiū

Đó là lần đầu tiên chúng tôi thấy lữ trưởng ngượng ngùng xấu hổ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp11:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 3 of 9)
你们家来客人了 客人
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā lái kè rén le kè rénnhà các vị có khách tới. Khách à?
什么客人 不知道 是一位先生
HSK 3
0:03s
shén me kè rén bù zhī dào shì yī wèi xiān shēngKhách gì vậy? Không biết, là một vị tiên sinh.
我也是头一回在战场上过
HSK 7
0:03s
wǒ yě shì tóu yī huí zài zhàn chǎng shàng guòcũng là lần đầu tiên tôi đón Tết trên chiến trường.
看着月亮 都有点想家
HSK 3
0:03s
kàn zhe yuè liàng dōu yǒu diǎn xiǎng jiāngắm trăng, ai cũng có chút nhớ nhà.
这一唱 打不住了
HSK 1
0:03s
zhè yī chàng dǎ bú zhù leVừa cất tiếng hát là không dừng được nữa.
唱着唱着 我们旅长就来了
HSK 2
0:03s
chàng zhe chàng zhe wǒ men lǚ zhǎng jiù lái leHát một hồi thì lữ trưởng của chúng tôi đến.
就是这个味儿 我教给他的
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ge wèi ér wǒ jiāo gěi tā deChính là cái giọng đó, là tôi dạy cho nó đấy.
云魁唱歌一直都是这样的 不怕告诉您
HSK 3
0:03s
yún kuí chàng gē yì zhí dōu shì zhè yàng de bù pà gào sù nínVân Khôi hát lúc nào cũng như vậy. Không ngại nói với ông,
他跟我唱歌从来没有唱好过
HSK 4
0:03s
tā gēn wǒ chàng gē cóng lái méi yǒu chàng hǎo guònó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.
来 请喝鸡蛋茶
HSK 1
0:03s
lái qǐng hē jī dàn cháNào, mời uống trà trứng.
请坐 太太坐 小心烫啊 这个是清火的
HSK 6
0:03s
qǐng zuò tài tài zuò xiǎo xīn tàng a zhè ge shì qīng huǒ deMời ngồi. Phu nhân ngồi đi. Cẩn thận nóng nhé, cái này giúp thanh nhiệt.
你接着讲 接着讲
HSK 4
0:03s
nǐ jiē zhe jiǎng jiē zhe jiǎngCậu kể tiếp đi, kể tiếp đi.
全打没了
HSK 4
0:03s
quán dǎ méi leTất cả đều hy sinh rồi.
我实在坐不住了 我就没告诉你一声
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài zuò bú zhù le wǒ jiù méi gào sù nǐ yī shēngtôi thật sự không ngồi yên được. Tôi đã không báo cho cậu một tiếng
你也知道我会怪你啊
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhī dào wǒ huì guài nǐ aAnh cũng biết là tôi sẽ trách anh à?
可是对黄先生 那就大可不必
HSK 6
0:03s
kě shì duì huáng xiān shēng nà jiù dà kě bù bìNhưng với Hoàng tiên sinh thì không cần thiết phải làm vậy.
我们爱听 是
HSK 1
0:03s
wǒ men ài tīng shìChúng tôi thích nghe lắm. Phải.
黄先生 您请坐 太太坐 太太坐
HSK 6
0:03s
huáng xiān shēng nín qǐng zuò tài tài zuò tài tài zuòHoàng tiên sinh, mời ngài ngồi. Thái thái ngồi đi ạ.
我们看的是同一个月亮不是吗
HSK 5
0:03s
wǒ men kàn de shì tóng yī gè yuè liàng bú shì machúng ta đều ngắm chung một vầng trăng, phải không?
我们旅长才是真正的大英雄
HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng cái shì zhēn zhèng de dà yīng xióngLữ trưởng của chúng tôi mới là đại anh hùng thật sự.