Cách dùng "他不是那样的人 万福 他不是这样的人" (tā bú shì nà yàng de rén wàn fú tā bú shì zhè yàng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
他不是那样的人 万福 他不是这样的人
Ông ấy không phải người như vậy đâu, Vạn Phúc. Ông ấy không phải người như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
wǒ我
yī一
dùn顿
fàn饭
wǒ我
dōu都
bù不
xiǎng想
gěi给
zhè这
ge个
hàn汉
jiān奸
zuò做
“Một bữa cơm anh cũng không muốn nấu cho tên Hán gian này.”
LINE 0228:08
PLAYING SCENEtā bú shì nà yàng de rén wàn fú tā bú shì zhè yàng de rén
他不是那样的人 万福 他不是这样的人
“Ông ấy không phải người như vậy đâu, Vạn Phúc. Ông ấy không phải người như vậy.”
LINE 0328:10
tā shì shén me yàng de rén nǐ zhī dào a shàng cì zài zēng shòu lóu wǒ zài chǎng
他是什么样的人 你知道啊 上次在增寿楼 我在场
“Ông ta là người thế nào, em biết chắc à? Lần trước ở Tăng Thọ Lâu anh có mặt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men dào hǎo a sǐ de sǐ pǎo de pǎoCác người thì hay rồi, người chết thì chết, người chạy thì chạy.

HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì hùn jìn le tián jiā wǒ guò liǎng tiān shū fú rì ziTôi khó khăn lắm mới trà trộn được vào nhà họ Điền, sống được vài ngày thoải mái.

HSK 6
0:03s
nǐ bù zhī dào yòu cóng nǎ ér mào chū lái yīn hún bù sànÔng không biết lại từ đâu chui ra, âm hồn không tan,

HSK 5
0:03s
wǒ shàng bèi zi qiàn nǐ hái shì zhè bèi zi qiàn nǐ deTôi nợ ông từ kiếp trước hay kiếp này?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
chū shén me shì le ma wǒ dào zhè ér lái gàn huóCó chuyện gì xảy ra sao? Anh đến đây làm việc,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ér xiàn zài jiù shì gè shì fēi wō nǐ tīng wǒ de méi cuòChỗ này bây giờ chính là ổ thị phi. Em nghe lời anh không sai đâu.

HSK 2
0:03s
lā lā chě chě de shí hòu wǒ jiù jué de bú duì jìnlôi lôi kéo kéo là em đã thấy không ổn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù xíng wàn fú nǐ gēn wǒ shuō shí huàem đi theo anh là được. Vạn Phúc, anh nói thật cho em đi.