Cách dùng "他当时就说 他造汽车不是为了发什么大财" (tā dāng shí jiù shuō tā zào qì chē bú shì wèi le fā shén me dà cái) trong hội thoại tiếng Trung
他当时就说 他造汽车不是为了发什么大财
Lúc đó ông ấy đã nói. Ông ấy chế tạo xe không phải để phát tài gì cả,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:57
mù木
tàn炭
dài代
yóu油
lú炉
de的
zhè这
zhǒng种
gǎi改
zhuāng装
chē车
“xe cải tiến dùng lò than thay dầu này rồi.”
LINE 0208:01
PLAYING SCENEtā dāng shí jiù shuō tā zào qì chē bú shì wèi le fā shén me dà cái
他当时就说 他造汽车不是为了发什么大财
“Lúc đó ông ấy đã nói. Ông ấy chế tạo xe không phải để phát tài gì cả,”
LINE 0308:04
ér shì wèi le bǎi tuō guó jì shí yóu shāng de lǒng duàn shǐ wǒ men zhōng guó de qì chē
而是为了摆脱国际石油商的垄断 使我们中国的汽车
“mà là để thoát khỏi sự độc quyền của các nhà buôn dầu mỏ quốc tế. khiến cho xe hơi của Trung Quốc chúng ta”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì yuè míng de pì hǎo dǎi yě shì gè chòu chòu wǒ yí gè dà huó rénCái rắm của Nguyệt Minh ít ra còn có mùi thum thủm. Còn anh, một người sống sờ sờ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho Lữ đoàn trưởng của chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén nechịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ wèi shén me huì zhè me wǎn huí láiTại sao tối nay tôi lại về muộn như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn tián xiān shēng shí zài shì tài nán shòu leTôi thấy cậu Điền thực sự quá đau lòng

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒuLà vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàngBởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dàoNgài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
nǐ fǎn ér gēn rì běn rén zǒu dé yuè lái yuè jìn hái gēn tā men zuò shēng yìNgài ngược lại còn ngày càng thân thiết với người Nhật, còn làm ăn với họ.

HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài lái gēn nín shuō huà de zhè ge rén tā bú shì chú zinhưng người đang nói chuyện với ông lúc này, anh ta không phải là đầu bếp.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng gào sù nín wǒ shì yí gè shén me rénTôi chỉ muốn nói cho ông biết tôi là người như thế nào.