Cách dùng "他跟我唱歌从来没有唱好过" (tā gēn wǒ chàng gē cóng lái méi yǒu chàng hǎo guò) trong hội thoại tiếng Trung
他跟我唱歌从来没有唱好过
nó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:01
yún kuí chàng gē yì zhí dōu shì zhè yàng de bù pà gào sù nín
云魁唱歌一直都是这样的 不怕告诉您
“Vân Khôi hát lúc nào cũng như vậy. Không ngại nói với ông,”
LINE 0212:04
PLAYING SCENEtā他
gēn跟
wǒ我
chàng唱
gē歌
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
chàng唱
hǎo好
guò过
“nó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.”
LINE 0312:07
lái qǐng hē jī dàn chá
来 请喝鸡蛋茶
“Nào, mời uống trà trứng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s