Cách dùng "他跟我唱歌从来没有唱好过" (tā gēn wǒ chàng gē cóng lái méi yǒu chàng hǎo guò) trong hội thoại tiếng Trung
他跟我唱歌从来没有唱好过
nó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:01
yún kuí chàng gē yì zhí dōu shì zhè yàng de bù pà gào sù nín
云魁唱歌一直都是这样的 不怕告诉您
“Vân Khôi hát lúc nào cũng như vậy. Không ngại nói với ông,”
LINE 0212:04
PLAYING SCENEtā他
gēn跟
wǒ我
chàng唱
gē歌
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
chàng唱
hǎo好
guò过
“nó hát với tôi chưa bao giờ hát hay được.”
LINE 0312:07
lái qǐng hē jī dàn chá
来 请喝鸡蛋茶
“Nào, mời uống trà trứng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yīng gāi lí tài yé yuǎn yuǎn de bú yào tuō lěi wǒ menthì nên tránh xa thái gia ra, đừng làm liên lụy chúng tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì shén me huà ya bù hǎo zhè me shuō huà deCậu nói gì vậy? Không nên nói như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì yaVạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài mǎn shàng hǎi dōu zài zhuā kàng rì fèn zǐ nǐ shì lái kàn wàng tài yé deBây giờ khắp Thượng Hải đều đang bắt phần tử chống Nhật. Anh đến thăm cụ,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài tā de fàn lǐ fàng diǎn dōng xī hěn jiǎn dānBỏ chút gì đó vào cơm của ông ta rất đơn giản.

HSK 6
0:03s
jiù zhè yī jiàn shì gàn chéng le nǐ jiù shì chú jiān yīng xióngChỉ một việc này thôi, làm thành công cậu chính là anh hùng trừ gian,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēinửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu wǒ de liáng xīn wǒ xiàn zài míng què dì gēn nǐ shuōtôi có lương tâm của tôi. Bây giờ tôi nói rõ với anh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
mén yě duō lù yě duō de jìn lái gè rén hěn róng yì anhiều cửa, nhiều lối, người ngoài vào rất dễ dàng.

HSK 6
0:03s