Cách dùng "我就稀里糊涂地上了去上海的船" (wǒ jiù xī lǐ hú tú dì shàng le qù shàng hǎi de chuán) trong hội thoại tiếng Trung
我就稀里糊涂地上了去上海的船
Thế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:07
nà sōu qù wǔ hàn de chuán jiù ràng rì běn rén gěi zhà le
那艘去武汉的船 就让日本人给炸了
“con tàu đi Vũ Hán đó, đã bị người Nhật cho nổ tung.”
LINE 0237:10
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
xī稀
lǐ里
hú糊
tú涂
dì地
shàng上
le了
qù去
shàng上
hǎi海
de的
chuán船
“Thế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.”
LINE 0337:12
wǒ jiù gēn zhe tā men dào le shàng hǎi jìn le zū jiè jìn le zū jiè zhī hòu
我就跟着他们到了上海 进了租界 进了租界之后
“Tôi đi theo họ đến Thượng Hải, vào trong tô giới. Sau khi vào tô giới,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài deĐó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān zǒu le a nǐ xiān xǐ hǎo de hǎo de hǎo deEm đi trước đây, chị cứ tắm trước đi. Được, được, được.

HSK 3
0:03s
bù yòng le hái méi chī fàn nǎ méi ne wǒ zì jǐ láiKhông cần đâu. Vẫn chưa ăn cơm à? Chưa ạ. Để tôi tự làm.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhòng dì bú shì nán shì yǒu xiē kǒu jué jì zhù le jiù xíngTrồng trọt không phải chuyện khó, chỉ cần nhớ vài câu khẩu quyết là được.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōngCải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

HSK 5
0:03s
céng nǚ shì shén me shí hòu néng sòng zǒu jīn wǎnCô Tằng khi nào có thể đưa đi được? Tối nay.

HSK 7
0:03s
nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bànđám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì bù néng ràng rèn hé rén zhī dào zhè jiàn shì qíng hé nín yǒu guān xìquan trọng là không thể để bất kỳ ai biết chuyện này có liên quan đến ngài.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s