Cách dùng "淹不死的白菜 旱不死的葱" (yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōng) trong hội thoại tiếng Trung

yāndebáicài hàndecōng

Cải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:47
xià
de
nán
guā

Bí ngô không chết vì mưa.

LINE 0203:49
PLAYING SCENE
yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōng

淹不死的白菜 旱不死的葱

Cải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

LINE 0304:07
xiān
shēng

Tiên sinh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp03:49
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 1 of 9)
那正是我们所求的 也是我们所期待的
HSK 6
0:03s
nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài deĐó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,
我能想到的只有八个字
HSK 3
0:03s
wǒ néng xiǎng dào de zhǐ yǒu bā gè zìTôi chỉ có thể nghĩ đến tám chữ.
先走了啊 你先洗 好的好的 好的
HSK 3
0:03s
xiān zǒu le a nǐ xiān xǐ hǎo de hǎo de hǎo deEm đi trước đây, chị cứ tắm trước đi. Được, được, được.
不用了 还没吃饭哪 没呢 我自己来
HSK 3
0:03s
bù yòng le hái méi chī fàn nǎ méi ne wǒ zì jǐ láiKhông cần đâu. Vẫn chưa ăn cơm à? Chưa ạ. Để tôi tự làm.
累了吧 吃饭了 不累
HSK 2
0:03s
lèi le ba chī fàn le bù lèiMệt rồi phải không? Ăn cơm thôi. Không mệt.
种地不是难事 有些口诀记住了就行
HSK 6
0:03s
zhòng dì bú shì nán shì yǒu xiē kǒu jué jì zhù le jiù xíngTrồng trọt không phải chuyện khó, chỉ cần nhớ vài câu khẩu quyết là được.
来来来 你吃饭去 给我
HSK 1
0:03s
lái lái lái nǐ chī fàn qù gěi wǒNào, anh đi ăn cơm đi. Đưa cho tôi.
来 吃饭了 小黄豆
HSK 1
0:03s
lái chī fàn le xiǎo huáng dòuNào, ăn cơm thôi, Tiểu Hoàng Đậu.
春锄深 夏锄浅
HSK 7
0:03s
chūn chú shēn xià chú qiǎnXuân cày sâu, hạ cày nông.
秋天锄地似刮脸
HSK 3
0:03s
qiū tiān chú dì shì guā liǎnThu cày đất như cạo mặt.
晒不死的棉花
HSK 7
0:03s
shài bù sǐ de mián huāBông không chết vì nắng.
下不死的南瓜
HSK 7
0:03s
xià bù sǐ de nán guāBí ngô không chết vì mưa.
曾女士什么时候能送走 今晚
HSK 5
0:03s
céng nǚ shì shén me shí hòu néng sòng zǒu jīn wǎnCô Tằng khi nào có thể đưa đi được? Tối nay.
那些晃来晃去的日本特务怎么办
HSK 7
0:03s
nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bànđám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?
你办事我要不放心的话
HSK 4
0:03s
nǐ bàn shì wǒ yào bù fàng xīn de huàNếu việc anh làm mà tôi còn không yên tâm,
关键是不能让任何人知道 这件事情和您有关系
HSK 4
0:03s
guān jiàn shì bù néng ràng rèn hé rén zhī dào zhè jiàn shì qíng hé nín yǒu guān xìquan trọng là không thể để bất kỳ ai biết chuyện này có liên quan đến ngài.
我托人也是七绕八绕的
HSK 5
0:03s
wǒ tuō rén yě shì qī rào bā rào deTôi nhờ người cũng lòng vòng lắm.
我记得你说你认识一个
HSK 2
0:03s
wǒ jì de nǐ shuō nǐ rèn shí yí gèEm nhớ ngài nói ngài quen một
你跟他熟吗 见过两次
HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā shú ma jiàn guò liǎng cìAnh có quen anh ta không? Gặp hai lần rồi.
他是瑞士籍的犹太人 在上海捞金好多年了
HSK 7
0:03s
tā shì ruì shì jí de yóu tài rén zài shàng hǎi lāo jīn hǎo duō nián leAnh ta là người Do Thái quốc tịch Thụy Sĩ, đã kiếm chác ở Thượng Hải nhiều năm rồi.