Cách dùng "再后来发生什么事" (zài hòu lái fā shēng shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung

zàihòuláishēngshénmeshì

Chuyện xảy ra sau đó,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:26
shì
nín
jiù
le
tài

Chính ngài đã cứu lão gia.

LINE 0237:28
PLAYING SCENE
zài
hòu
lái
shēng
shén
me
shì

Chuyện xảy ra sau đó,

LINE 0337:31
nín
jiù
dōu
zhī
dào
le

thì ngài cũng biết cả rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp37:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 7 of 9)
扭头你就不在了
HSK 7
0:03s
niǔ tóu nǐ jiù bù zài lequay đi một cái đã không thấy đâu nữa.
我就好像是个屁一样
HSK 3
0:03s
wǒ jiù hǎo xiàng shì gè pì yī yàngAnh cứ như là một cái rắm vậy.
那是月明的屁好歹也是个臭臭 我一个大活人
HSK 7
0:03s
nà shì yuè míng de pì hǎo dǎi yě shì gè chòu chòu wǒ yí gè dà huó rénCái rắm của Nguyệt Minh ít ra còn có mùi thum thủm. Còn anh, một người sống sờ sờ,
我就跟个空气一样
HSK 4
0:03s
wǒ jiù gēn gè kōng qì yī yàngvậy mà anh lại như không khí.
我替我们旅长觉得不值
HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho Lữ đoàn trưởng của chúng tôi.
那你不会舍不得太爷吗
HSK 5
0:03s
nà nǐ bú huì shě bù dé tài yé maVậy cậu không nỡ xa cụ sao?
我就是一小爬虫
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì yī xiǎo pá chóngTôi chỉ là một con sâu cái kiến thôi.
我舍不得谁呀
HSK 5
0:03s
wǒ shě bù dé shuí yaTôi không nỡ xa ai chứ?
那我现在说 你听吗
HSK 1
0:03s
nà wǒ xiàn zài shuō nǐ tīng maVậy bây giờ tôi nói, cậu có nghe không?
愿意接收一个受了枪伤的病人呢
HSK 5
0:03s
yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén nechịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.
你说你看不见我
HSK 1
0:03s
nǐ shuō nǐ kàn bú jiàn wǒCậu nói không thấy tôi
今天晚上我为什么会这么晚回来
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ wèi shén me huì zhè me wǎn huí láiTại sao tối nay tôi lại về muộn như vậy.
我看田先生实在是太难受了
HSK 6
0:03s
wǒ kàn tián xiān shēng shí zài shì tài nán shòu leTôi thấy cậu Điền thực sự quá đau lòng
不是你说的那样
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ shuō de nà yàngkhông phải như lời cậu nói.
我们是不是理应帮他
HSK 2
0:03s
wǒ men shì bú shì lǐ yīng bāng tāchúng ta có nên giúp cậu ấy không?
是因为昨天我想辞职 我想走
HSK 5
0:03s
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒuLà vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.
因为这些天 你们连二楼都不让我上
HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàngBởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.
你跟夫人在小黑屋里 嘀嘀咕咕干什么我也不知道
HSK 6
0:03s
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dàoNgài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.
你反而跟日本人走得越来越近 还跟他们做生意
HSK 5
0:03s
nǐ fǎn ér gēn rì běn rén zǒu dé yuè lái yuè jìn hái gēn tā men zuò shēng yìNgài ngược lại còn ngày càng thân thiết với người Nhật, còn làm ăn với họ.
但现在来跟您说话的这个人 他不是厨子
HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài lái gēn nín shuō huà de zhè ge rén tā bú shì chú zinhưng người đang nói chuyện với ông lúc này, anh ta không phải là đầu bếp.