Cách dùng "再后来发生什么事" (zài hòu lái fā shēng shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
再后来发生什么事
Chuyện xảy ra sau đó,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:26
shì是
nín您
jiù救
le了
tài太
yé爷
“Chính ngài đã cứu lão gia.”
LINE 0237:28
PLAYING SCENEzài再
hòu后
lái来
fā发
shēng生
shén什
me么
shì事
“Chuyện xảy ra sau đó,”
LINE 0337:31
nín您
yě也
jiù就
dōu都
zhī知
dào道
le了
“thì ngài cũng biết cả rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s