Cách dùng "这一唱 打不住了" (zhè yī chàng dǎ bú zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
这一唱 打不住了
Vừa cất tiếng hát là không dừng được nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:51
wǒ jiù dài tóu chàng le gè wǒ men dōng běi xiǎo diào 《 yuè yá wǔ gēng 》
我就带头唱了个我们东北小调 《月牙五更》
“Tôi đã dẫn đầu hát một điệu dân ca Đông Bắc của chúng tôi, bài "Nguyệt Nha Ngũ Canh".”
LINE 0210:55
PLAYING SCENEzhè yī chàng dǎ bú zhù le
这一唱 打不住了
“Vừa cất tiếng hát là không dừng được nữa.”
LINE 0310:58
shān xī de xiōng dì chàng le tā men shān xī de xiǎo diào
山西的兄弟 唱了他们山西的小调
“Anh em Sơn Tây hát điệu dân ca Sơn Tây của họ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s