Cách dùng "什么丽丽 你给我说清楚了" (shén me lì lì nǐ gěi wǒ shuō qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
什么丽丽 你给我说清楚了
Lệ Lệ gì, anh nói rõ cho em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:38
nǐ你
shuō说
de的
lì丽
lì丽
a啊
“Ý anh là Lệ Lệ ấy à?”
LINE 0200:40
PLAYING SCENEshén me lì lì nǐ gěi wǒ shuō qīng chǔ le
什么丽丽 你给我说清楚了
“Lệ Lệ gì, anh nói rõ cho em.”
LINE 0300:42
wǒ我
zhè这
ge个
a啊
shì是
yǔ语
qì气
cí词
“Cái "ấy à" của anh chỉ là trợ từ ngữ khí thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhāng kǒu jiù zhāng gē nà me zì lái shú gàn má jiào shī xiōngMở miệng ra đã gọi anh Trương, thân quen quá vậy làm gì, gọi đàn anh.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò le duì bù qǐ méi qiàng dào baEm sai rồi, em sai rồi, xin lỗi. Không bị sặc chứ?

HSK 5
0:03s
nà wǒ men bù nào le nǐ péi wǒ shuì yī huì er hǎo bù hǎoVậy chúng ta không đùa nữa, em ngủ với anh một lát được không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàng shì yǒu yī bèi zi nà me jiǔ méi huí lái guò leCảm giác như đã cả một đời chưa từng quay lại.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ qián yě bù zhè yàng a shén me shí hòu biàn chéng yí gè qiǎng pò zhèng leTrước đây em đâu có như vậy, từ khi nào lại thành người bị ám ảnh cưỡng chế,

HSK 5
0:03s
wǔ nián lái wǒ méi yǒu pèng guò bié de nǚ rén yī cì dōu méi yǒuNăm năm qua anh chưa từng chạm vào người phụ nữ khác, không một lần nào.

HSK 7
0:03s
gěi nǐ liú xià le hěn dà de yīn yǐng dàn shì shén me dōu méi yǒu fā shēngđã để lại cho em ám ảnh rất lớn, nhưng thực sự không có chuyện gì xảy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ liǎo jiě tā ma gēn zhè zhǒng rén zài yì qǐ yǒu shén me yì si aem hiểu anh ta không? Ở bên loại người đó có gì thú vị chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ bié zhè yàng jiǎng chéng gào sù wǒ shí huàAnh đừng như vậy, Tưởng Thành. Nói thật cho anh biết.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yí dìng huì jǐn wǒ de quán lì qù bāng nǐ huī fù yuán zhí hǎo maem nhất định sẽ dốc hết sức mình giúp anh khôi phục chức vụ, được không?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo děng nǐ men bù máng de shí hòu suí shí dào jiā lǐ láiĐược, được, được, lúc nào các con rảnh cứ về nhà chơi.