Cách dùng "现在只剩下对不起了" (xiàn zài zhǐ shèng xià duì bù qǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàizhǐshèngxiàduìle

bây giờ chỉ còn lại lời xin lỗi thôi,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:20
suǒ
men
zhī
jiān

Vậy là giữa chúng ta

LINE 0213:25
PLAYING SCENE
xiàn
zài
zhǐ
shèng
xià
duì
le

bây giờ chỉ còn lại lời xin lỗi thôi,

LINE 0313:27
shì
ma

đúng không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp13:25
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 1 of 3)
辛苦了 谢谢你啊
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le xiè xiè nǐ aVất vả rồi. Cảm ơn em.
你张口就张哥 那么自来熟干吗 叫师兄
HSK 3
0:03s
nǐ zhāng kǒu jiù zhāng gē nà me zì lái shú gàn má jiào shī xiōngMở miệng ra đã gọi anh Trương, thân quen quá vậy làm gì, gọi đàn anh.
怎么也得算翻山越岭了
HSK 4
0:03s
zěn me yě dé suàn fān shān yuè lǐng lecũng coi như vượt núi băng đèo rồi.
什么丽丽 你给我说清楚了
HSK 3
0:03s
shén me lì lì nǐ gěi wǒ shuō qīng chǔ leLệ Lệ gì, anh nói rõ cho em.
你以为我跟你似的 就知道吃
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shì de jiù zhī dào chīEm tưởng anh giống em, chỉ biết ăn thôi à?
我错了我错了 对不起 没呛到吧
HSK 2
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò le duì bù qǐ méi qiàng dào baEm sai rồi, em sai rồi, xin lỗi. Không bị sặc chứ?
那我们不闹了 你陪我睡一会儿好不好
HSK 5
0:03s
nà wǒ men bù nào le nǐ péi wǒ shuì yī huì er hǎo bù hǎoVậy chúng ta không đùa nữa, em ngủ với anh một lát được không?
你的小五必须香香的
HSK 3
0:03s
nǐ de xiǎo wǔ bì xū xiāng xiāng debé năm của anh phải thơm thơm chứ.
我得征求一下你的意见哪
HSK 6
0:03s
wǒ dé zhēng qiú yī xià nǐ de yì jiàn nǎthầy phải hỏi ý kiến em.
有什么需要 你可以再告诉我
HSK 3
0:03s
yǒu shén me xū yào nǐ kě yǐ zài gào sù wǒCòn thiếu gì anh cứ nói với em.
像是有一辈子那么久 没回来过了
HSK 6
0:03s
xiàng shì yǒu yī bèi zi nà me jiǔ méi huí lái guò leCảm giác như đã cả một đời chưa từng quay lại.
你以前也不这样啊 什么时候变成一个强迫症了
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ qián yě bù zhè yàng a shén me shí hòu biàn chéng yí gè qiǎng pò zhèng leTrước đây em đâu có như vậy, từ khi nào lại thành người bị ám ảnh cưỡng chế,
五年来我没有碰过别的女人 一次都没有
HSK 5
0:03s
wǔ nián lái wǒ méi yǒu pèng guò bié de nǚ rén yī cì dōu méi yǒuNăm năm qua anh chưa từng chạm vào người phụ nữ khác, không một lần nào.
给你留下了很大的阴影 但是 什么都没有发生
HSK 7
0:03s
gěi nǐ liú xià le hěn dà de yīn yǐng dàn shì shén me dōu méi yǒu fā shēngđã để lại cho em ám ảnh rất lớn, nhưng thực sự không có chuyện gì xảy ra.
你了解他吗 跟这种人在一起有什么意思啊
HSK 3
0:03s
nǐ liǎo jiě tā ma gēn zhè zhǒng rén zài yì qǐ yǒu shén me yì si aem hiểu anh ta không? Ở bên loại người đó có gì thú vị chứ?
你别这样蒋诚 告诉我实话
HSK 6
0:03s
nǐ bié zhè yàng jiǎng chéng gào sù wǒ shí huàAnh đừng như vậy, Tưởng Thành. Nói thật cho anh biết.
我一定会尽我的全力 去帮你恢复原职 好吗
HSK 6
0:03s
wǒ yí dìng huì jǐn wǒ de quán lì qù bāng nǐ huī fù yuán zhí hǎo maem nhất định sẽ dốc hết sức mình giúp anh khôi phục chức vụ, được không?
你要我做什么都可以
HSK 1
0:03s
nǐ yào wǒ zuò shén me dōu kě yǐanh muốn em làm gì cũng được,
年轻人嘛 忙点好
HSK 6
0:03s
nián qīng rén ma máng diǎn hǎoTuổi trẻ mà, bận chút cũng tốt.
好好好 等你们不忙的时候 随时到家里来
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo děng nǐ men bù máng de shí hòu suí shí dào jiā lǐ láiĐược, được, được, lúc nào các con rảnh cứ về nhà chơi.