Cách dùng "你都亲自过来刺探军情了啊" (nǐ dōu qīn zì guò lái cì tàn jūn qíng le a) trong hội thoại tiếng Trung

dōuqīnguòláitànjūnqínglea

Anh đều đích thân tới do thám tình hình rồi à

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:45
zhè yě kàn dé chū lái a bú shì wǒ zhè dòng jìng zhè me dà ma

这也看得出来啊 不是 我这动静这么大吗

Cái này cũng nhìn ra được à Không phải Động tĩnh của tôi lớn thế sao

LINE 0208:49
PLAYING SCENE
dōu
qīn
guò
lái
tàn
jūn
qíng
le
a

Anh đều đích thân tới do thám tình hình rồi à

LINE 0308:54
méi yǒu méi yǒu wǒ shì kàn péi zǒng dǎ le gè piào liàng de fān shēn zhàng

没有 没有 我是看 裴总打了个漂亮的翻身仗

Không có, không có Tôi là thấy Sếp Pei đánh một trận lật ngược tình thế đẹp mắt

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp08:49
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 3 of 4)
圆梦的旅途上不会一蹴而就
HSK 6
0:03s
yuán mèng de lǚ tú shàng bú huì yí cù ér jiùTrên hành trình ước mơ không thể một bước tới nơi
什么烤冷面三十五一份啊
HSK 4
0:03s
shén me kǎo lěng miàn sān shí wǔ yī fèn aCái gì, mì lạnh nướng ba mươi lăm một suất à
哥们 要票吗
HSK 2
0:03s
gē men yào piào maNày anh bạn Cần vé không
这破电话亭还有黄牛了 我要我要 给我
HSK 4
0:03s
zhè pò diàn huà tíng hái yǒu huáng niú le wǒ yào wǒ yào gěi wǒCái bốt điện thoại tồi này cũng có vé cò rồi Tôi lấy tôi lấy, đưa tôi
很多打工人的庇护所 您 您别着急
HSK 3
0:03s
hěn duō dǎ gōng rén de bì hù suǒ nín nín bié zháo jíNơi trú ẩn của nhiều người đi làm Ông... ông đừng nóng vội
大家都说 咱们的电话亭是城市树洞
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu shuō zán men de diàn huà tíng shì chéng shì shù dòngMọi người đều nói Bốt điện thoại của ta là "hốc cây thành thị"
还成了金川的打卡圣地
HSK 6
0:03s
hái chéng le jīn chuān de dǎ kǎ shèng dìMà còn thành địa điểm check-in ở Kim Xuyên
聊八卦 骂领导 干什么都行 特别符合
HSK 7
0:03s
liáo bā guà mà lǐng dǎo gàn shén me dōu xíng tè bié fú héTán gẫu, chửi sếp Làm gì cũng được Đặc biệt phù hợp với
就这么干 发泄发泄
HSK 7
0:03s
jiù zhè me gàn fā xiè fā xièCứ làm như vậy đi Xả xì-trét đi
让一让 裴总 裴总 裴总来了
HSK 2
0:03s
ràng yī ràng péi zǒng péi zǒng péi zǒng lái leXin nhường đường Sếp Pei, Sếp Pei Sếp Pei đến rồi
这次必须来张好牌
HSK 4
0:03s
zhè cì bì xū lái zhāng hǎo páiLần này phải có lá bài tốt
静心 静心啊
HSK 2
0:03s
jìng xīn jìng xīn aTĩnh tâm, tĩnh tâm đi nào.
马洋你今天嘴巴是 便秘了吗
HSK 5
0:03s
mǎ yáng nǐ jīn tiān zuǐ bā shì biàn mì le maMã Dương, hôm nay miệng cậu bị táo bón à?
还得是马总反应快
HSK 5
0:03s
hái dé shì mǎ zǒng fǎn yìng kuàiVẫn là Mã tổng phản ứng nhanh.
电话亭就算了 这树懒健身怎么也能火啊
HSK 6
0:03s
diàn huà tíng jiù suàn le zhè shù lǎn jiàn shēn zěn me yě néng huǒ aBốt điện thoại thì thôi đi. Cái Gym Lười này sao cũng nổi được?
一举两得 裴总啊
HSK 7
0:03s
yī jǔ liǎng dé péi zǒng aMột công đôi việc. Sếp Pei à,
我就把你头给你打爆
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ tóu gěi nǐ dǎ bàotôi đập vỡ đầu cậu bây giờ.
那为什么没有人告诉我
HSK 2
0:03s
nà wèi shén me méi yǒu rén gào sù wǒThế tại sao không ai nói với tôi?
喂 裴总 有何指教啊
HSK 7
0:03s
wèi péi zǒng yǒu hé zhǐ jiào aAlo, Sếp Pei. Có chỉ giáo gì vậy?
我浅投了一下
HSK 1
0:03s
wǒ qiǎn tóu le yī xiàtôi đầu tư nhẹ một chút,