Cách dùng "差点害你丢了生意" (chà diǎn hài nǐ diū le shēng yì) trong hội thoại tiếng Trung
差点害你丢了生意
suýt nữa khiến anh mất hợp đồng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:32
zhī之
qián前
wǒ我
nà那
me么
zuò做
“Trước đây tôi làm như vậy,”
LINE 0243:34
PLAYING SCENEchà差
diǎn点
hài害
nǐ你
diū丢
le了
shēng生
yì意
“suýt nữa khiến anh mất hợp đồng.”
LINE 0343:36
nǐ你
hái还
nà那
me么
bāng帮
wǒ我
“Anh vẫn giúp tôi như thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
bié ràng bié rén kàn chū lái nǐ zhī dào jié guǒ leĐừng để người khác nhận ra bạn biết kết quả.

HSK 3
0:03s
nǐ shàng cì mǎi nà ge pēn jì hái yǒu ma nǐ gěi wǒ yòng yī xiàLần trước cậu mua loại xịt đó còn không? Cho tôi mượn dùng với.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè piān bào gào hái yǒu liǎng tiān jiù yào jiāo le wǒ xiàn zài gāng xiě le sān yèBài báo cáo của tôi... Hai ngày nữa là phải nộp rồi. Giờ tôi mới viết được ba trang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s