Cách dùng "差点害你丢了生意" (chà diǎn hài nǐ diū le shēng yì) trong hội thoại tiếng Trung
差点害你丢了生意
suýt nữa khiến anh mất hợp đồng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:32
zhī之
qián前
wǒ我
nà那
me么
zuò做
“Trước đây tôi làm như vậy,”
LINE 0243:34
PLAYING SCENEchà差
diǎn点
hài害
nǐ你
diū丢
le了
shēng生
yì意
“suýt nữa khiến anh mất hợp đồng.”
LINE 0343:36
nǐ你
hái还
nà那
me么
bāng帮
wǒ我
“Anh vẫn giúp tôi như thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
wán dé tài huā le lǎo bǎn bù yuàn yì tíChơi quá trác táng rồi Ông chủ không muốn nhắc tới

HSK 4
0:03s
níng jiě bù hǎo yì sī a jīn tiān zhè ge jú yǒu diǎn luànChị Ninh, xin lỗi chị Cuộc vui hôm nay hơi lộn xộn

HSK 6
0:03s
lǎo bǎn xīn zàng yǒu diǎn bù hǎo ràng tā xiū xī yī huì erÔng chủ tim hơi không tốt Để anh ấy nghỉ ngơi một lát

HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù zhāng luó yī xià kè rén qù qù qù kuài qù kuài qù kuài qùTôi đi tiếp đón khách trước đây Đi đi đi, đi nhanh đi nhanh đi nhanh

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhè ge yì si wǒ zhī dào kāi wán xiào deTôi không có ý đó Tôi biết, đùa thôi

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì gēn guò hěn duō hěn duō hěn duō lǎo bǎnTóm lại là đã theo rất nhiều rất nhiều ông chủ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guò shuō shí huà wǒ zhēn méi xiǎng shēng shàng qùNhưng thật lòng mà nói Tôi thật sự không muốn thăng tiến

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kěn dìng gēn shuí shuí shuí yǒu yī tuǐ zěn me zěn me zěn me yàng deChắc chắn có quan hệ với ai đó Thế này thế nọ các kiểu

HSK 5
0:03s
dàn shì yòu bù gǎn zhí jiē wèn wǒ jiù zhǐ néng sì chù dǎ tīngNhưng lại không dám hỏi thẳng tôi Chỉ có thể đi hỏi dò khắp nơi

HSK 5
0:03s
guān yú wǒ de gēn gōng zuò wú guān de nǐ dōu kě yǐ wènVề tôi mà không liên quan công việc Đều có thể hỏi

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào dān xīn wǒ dì èr nǐ yào duō shǎo xiāo liàng nǐ gào sù wǒSếp không cần phải lo về tôi Thứ hai Sếp cần bao nhiêu doanh số cứ nói

HSK 5
0:03s
nǐ gēn dǒng yuè yě zhè yàng jiǎng duì ya wǒ jiù shì zhè me gēn tā shuō deCô cũng nói thế với Đổng Việt à? Đúng vậy Tôi đã nói với anh ta như thế

HSK 6
0:03s
rán hòu tā yǒu yí gè yuè dōu méi lǐ wǒ hǎo xiàng bèi wǒ xià dào leRồi anh ta cả tháng không thèm để ý tôi Hình như bị tôi dọa cho sợ

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì nà zhǒng wù zhì yù hěn zhòng de nà zhǒng nǚ háiCô không phải loại cô gái ham muốn vật chất nặng nề

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s