Cách dùng "我还要养孩子 多的我真的给不了" (wǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我还要养孩子 多的我真的给不了
Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:50
yí gè yuè yī wàn qí shí duì wǒ lái shuō yā lì yǐ jīng hěn dà le
一个月一万 其实对我来说压力已经很大了
“Một tháng một vạn, thực sự với em áp lực đã rất lớn.”
LINE 0204:53
PLAYING SCENEwǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo
我还要养孩子 多的我真的给不了
“Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.”
LINE 0304:56
qí shí tā xiàng nǐ jiè qián wèi jīng wǒ de tóng yì shōu rù yě wèi yòng yú shēng huó
其实他向你借钱 未经我的同意 收入也未用于生活
“Thực ra hắn vay tiền anh, không có sự đồng ý của em, khoản tiền đó cũng không dùng cho sinh hoạt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s
dé xiān lí hūn zhè xié yì cái néng shēng xiào aPhải ly hôn trước thỏa thuận này mới có hiệu lực.

HSK 3
0:03s
guò lái qiān lóu bù qiān de huà xiàn zài jiù huán qiánLại đây ký đi. Không ký thì trả tiền ngay bây giờ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yě chī a yào shì wǒ yǒu zhè mén shǒu yì jiù hǎo leCác bạn cũng ăn đi Giá mà tôi có cái tay nghề này

HSK 7
0:03s
wǒ jiù kě yǐ bǎ yáo xiǎo huī de pí yì diǎn yì diǎn dì gěi tā bā xià láiTôi sẽ lột da Yao Xiaohui từng chút một cho hắn

HSK 2
0:03s
kě yǐ a bù bù gōng zuò shí jiān wǒ bù hē jiǔ deĐược chứ Không không, giờ làm việc tôi không uống rượu

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ dài zhe hái zi xiān huí lǎo jiā duǒ yī duǒChị có thể dẫn con về quê tránh mặt một thời gian

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xíng bù xíng lái lǜ shī wǒ zhēn de děng bù liǎo leKhông được không được, luật sư Lai Tôi thực sự không thể đợi thêm

HSK 7
0:03s
yáo xiǎo huī shuō dào dǐ hái shì yīn wèi qián yī shǒu gěi qián yī shǒu lí hūn xié yìYao Xiaohui rốt cuộc cũng vì tiền Một tay đưa tiền, một tay đưa đơn ly hôn

HSK 7
0:03s
yào hái de shì jiè nǐ de nǐ bú yào yǒu gù lǜPhải trả, là tôi mượn chị Chị đừng có ngại

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì yǒu gù lǜ dà jiě wǒ bù néng ràng tā jué deTôi không phải ngại, chị à Tôi không thể để anh ta nghĩ

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào ràng tā jué de wǒ xiàn zài yǐ jīng shān qióng shuǐ jìn leTôi muốn anh ta nghĩ rằng hiện giờ tôi đã cùng đường rồi

HSK 6
0:03s
wǒ qiú tā dà gē xíng xíng hǎo fàng wǒ yī mǎ nà yǒu xiào guǒ maTôi van xin ông anh họ của anh ta tha cho tôi một đường Vậy có hiệu quả không?

HSK 3
0:03s