Cách dùng "我还要养孩子 多的我真的给不了" (wǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung

háiyàoyǎngháizi duōdezhēndegěiliǎo

Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:50
yí gè yuè yī wàn qí shí duì wǒ lái shuō yā lì yǐ jīng hěn dà le

一个月一万 其实对我来说压力已经很大了

Một tháng một vạn, thực sự với em áp lực đã rất lớn.

LINE 0204:53
PLAYING SCENE
wǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo

我还要养孩子 多的我真的给不了

Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.

LINE 0304:56
qí shí tā xiàng nǐ jiè qián wèi jīng wǒ de tóng yì shōu rù yě wèi yòng yú shēng huó

其实他向你借钱 未经我的同意 收入也未用于生活

Thực ra hắn vay tiền anh, không có sự đồng ý của em, khoản tiền đó cũng không dùng cho sinh hoạt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp04:53
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 6 of 12)
如果我是您女儿 我一定很生气
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shì nín nǚ ér wǒ yí dìng hěn shēng qìNếu tôi là con gái của anh Tôi nhất định sẽ rất tức giận
你把我年龄报出来了
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ nián líng bào chū lái leAnh tiết lộ tuổi tôi rồi
您真会选地方啊 这一带感觉真好
HSK 6
0:03s
nín zhēn huì xuǎn dì fāng a zhè yī dài gǎn jué zhēn hǎoAnh thật biết chọn chỗ Khu vực này cảm giác thật tuyệt
你随身带着呢 打开看看
HSK 7
0:03s
nǐ suí shēn dài zhe ne dǎ kāi kàn kànAnh mang theo người à? Mở ra xem đi
这太贵重了 我不能要
HSK 6
0:03s
zhè tài guì zhòng le wǒ bù néng yàoCái này quá đắt tiền Tôi không thể nhận
离贵重十万八千里
HSK 6
0:03s
lí guì zhòng shí wàn bā qiān lǐCách xa "đắt tiền" mười vạn tám nghìn dặm
等一下 等一下 我帮你打个光啊
HSK 4
0:03s
děng yí xià děng yí xià wǒ bāng nǐ dǎ gè guāng aĐợi chút, đợi chút Tôi chiếu sáng cho cô xem
快了快了快了 忍耐一下
HSK 7
0:03s
kuài le kuài le kuài le rěn nài yī xiàXong rồi, xong rồi, xong rồi Kiên nhẫn chút
这个手链好漂亮啊 我很喜欢
HSK 2
0:03s
zhè ge shǒu liàn hǎo piào liàng a wǒ hěn xǐ huānChiếc vòng tay này đẹp quá Tôi rất thích
可你这也太直来直去了 我都不知道怎么接了
HSK 3
0:03s
kě nǐ zhè yě tài zhí lái zhí qù le wǒ dōu bù zhī dào zěn me jiē leNhưng anh cũng thẳng thắn quá mức Tôi không biết phải đáp lại thế nào
这就是我最喜欢你的地方
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì wǒ zuì xǐ huān nǐ de dì fāngĐây chính là điều tôi thích nhất ở cô
如果你保证以后不要再说
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ bǎo zhèng yǐ hòu bú yào zài shuōNếu cô hứa sau này đừng nói nữa
回家了 不回家 送梁小姐回家 我不回家
HSK 5
0:03s
huí jiā le bù huí jiā sòng liáng xiǎo jiě huí jiā wǒ bù huí jiāVề nhà Không về nhà Đưa cô Lương về nhà Tôi không về nhà
那你怎么办 都说了不要喝这么多 我自己可以的
HSK 3
0:03s
nà nǐ zěn me bàn dōu shuō le bú yào hē zhè me duō wǒ zì jǐ kě yǐ deVậy cậu tính sao? Đã bảo đừng uống nhiều thế rồi Tôi tự về được
哪儿来的 看路看路 看路
HSK 2
0:03s
nǎ ér lái de kàn lù kàn lù kàn lùTừ đâu đến? Nhìn đường, nhìn đường Nhìn đường
原来我就是个靠关系 吃软饭的呀
HSK 5
0:03s
yuán lái wǒ jiù shì gè kào guān xì chī ruǎn fàn de yahóa ra tôi chỉ là kẻ dựa dẫm quan hệ ăn cơm mềm đúng không
假惺惺的 好像我爸
HSK 3
0:03s
jiǎ xīng xīng de hǎo xiàng wǒ bàGiả tạo thế, giống bố em quá
你千万千万不能像我爸
HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn qiān wàn bù néng xiàng wǒ bàAnh tuyệt đối không được giống bố em
那你今天为什么要去找他
HSK 2
0:03s
nà nǐ jīn tiān wèi shén me yào qù zhǎo tāVậy hôm nay sao em lại đi tìm ông ấy
我爸要泡她 送了她一张蚕茧的贵宾卡
HSK 6
0:03s
wǒ bà yào pào tā sòng le tā yī zhāng cán jiǎn de guì bīn kǎBố em định tán cô ta Tặng cô ta một thẻ VIP của Tằm Giản